Phân tích cổ phiếu NS3 - Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Nước sạch số 3 Hà Nội

NS3 DELISTED
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Nước sạch số 3 Hà Nội thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NS3.

8.200 VND -14.6%
7D -19.6% 3M -19.6% 1Y -19.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 64,9
P/E: 1.43
P/B: 1.02
EV/EBITDA:
EPS: 327
ROE: 6.6%
ROA: 2.3%
D/E: 1.81
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Nước sạch số 3 Hà Nội (NS3) có tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh Nước sạch Hoàn Kiếm được thành lập vào năm 1994. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch. NS3 chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần vào tháng 09/2015. NS3 được giao nhiệm vụ cung cấp nước sạch cho 18 phường thuộc quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Công ty tự sản xuất được khoảng 18% nước cấp từ trạm sản xuất nước Đồn Thủy với công suất 8.500-9.000m3/ngày đêm.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

338,3

Tiền & ĐT23%
Phải thu1%
Tồn kho1%
TS cố định20%
Khác55%

Tổng nợ phải trả

215,3

Nợ NH23%
Nợ DH77%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.53x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

338,30.1%

Tiền & ĐT

76,11.1%

Nợ phải trả

215,31.0%

Vốn CSH

123,02.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2021112,746,83,02,62.3%327
2020140,660,37,57,75.5%1.150
2019174,175,619,517,910.3%3.054
2018170,673,621,417,310.1%3.145
2017163,966,123,518,711.4%3.397

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202176,182,9338,349,7215,3123,0
202075,3217,1338,0192,9217,6120,4
201961,867,3333,346,6220,7112,7
201837,344,7313,344,5218,594,8
201730,241,9123,731,146,277,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20213,44,3−12,5−2,0−1,50,8−8,2
20208,419,5−10,6−23,1−2,1−5,78,9
201919,821,6−5,8−3,44,122,215,8
201821,638,7−17,0−229,1161,4−28,921,8
20170,018,7−27,1−27,04,4−3,9−8,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20216.6%2.3%1.131.810.42
20206.6%2.3%1.131.810.42
201917.2%5.5%1.441.960.54
201820.1%7.9%1.012.310.78
201724.7%16.6%1.350.601.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)1.431.02
202147.100.9912.46
202015.951.039.17
20197.641.468.05
20187.921.738.64
20175.501.332.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán58%
Bán hàng17%
Quản lý DN13%
Tài chính18%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu112,7Giá vốn65,9LN gộp46,8Biên LN gộp42%Chi phí bán hàng19,6Chi phí quản lý14,3Chi phí tài chính9,9LN hoạt động3,0Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,4LN ròng2,6Biên LN ròng2%0,028,256,384,5112,7

Nguồn tiền & sử dụng

2021
242,5Nguồn tiền
Vay mới168,269%
Thu hồi nợ59,525%
Cổ tức nhận10,24%
Hoạt động KD4,32%
Thoái vốn0,30%
241,7Sử dụng
Trả nợ vay169,770%
Cho vay/Thu hồi59,525%
CapEx12,55%

Dòng tiền đi đâu?

2021 0,8
17,8Tiền đầu kỳ+4,3CFO−12,5CapEx+10,5ĐT khác−1,5Tài chính18,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NS3

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Nước sạch số 3 Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh