Bảng phân tích cổ phiếu

NSCCông ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam

NSCHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
73.200VND-2.7%
7D -3.0%3M -3.8%1Y -10.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.286,5
P/E5.76
P/B0.83
EV/EBITDA4.92
EPS12.278
ROE14.7%
ROA9.2%
D/E0.58
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Giống Cây trồng Việt Nam (NSC) tiền thân là Công ty Giống cây trồng cấp I được thành lập vào năm 1968. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 2003. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là cung cấp các loại giống bán cho bà con nông dân để sản xuất nông nghiệp, chủng loại sản phẩm bao gồm lúa thuần, lúa lai, giống ngô và các loại giống cây trồng khác. NSC cũng là một trong những công ty kinh doanh giống cây trồng bắt đầu xuất khẩu giống, sản lượng xuất khẩu giống đứng hàng đầu tại Việt Nam. Hàng năm công ty triển khai sản xuất hơn 125.000 tấn hạt giống (tương đương diện tích sản xuất giống gần 32.000 ha). NSC được giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.608,5

Tiền & ĐT20%
Phải thu17%
Tồn kho31%
TS cố định28%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

959,9

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.608,521.1%

Tiền & ĐT

530,689.0%

Nợ phải trả

959,951.3%

Vốn CSH

1.648,68.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.299,3672,9278,1226,79.9%12.278
20242.448,7725,8273,2225,69.2%11.712
20232.035,5634,7256,5230,111.3%12.657
20221.889,1633,0262,5226,912.0%12.555
20211.928,6620,5247,6225,611.7%12.481

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025530,61.793,52.608,5927,4959,91.648,6
2024280,71.290,52.154,9601,6634,21.520,6
2023538,51.366,02.221,2742,9775,01.446,1
2022414,71.175,52.025,7642,8674,51.351,3
2021316,71.043,91.932,0595,4627,31.304,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025275,5−73,6−24,4−147,1324,2103,5−98,0
2024272,112,2−92,2−19,1−193,7−200,7−80,0
2023266,8251,1−56,3−186,84,869,1194,8
2022266,0210,8−38,0−28,0−87,095,8172,7
2021249,0133,3−26,3−23,7−60,049,7107,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.7%9.2%1.930.580.97
202415.7%10.0%2.150.421.12
202317.1%10.5%1.840.540.96
202216.6%11.2%1.830.500.95
202116.4%10.2%1.490.650.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.760.834.923.83
20256.050.865.21
20246.480.994.60
20236.091.004.46
20225.720.993.86
20217.271.305.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Bán hàng9%
Quản lý DN7%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.299,3Giá vốn1.626,3LN gộp672,9Biên LN gộp29%Chi phí bán hàng205,8Chi phí quản lý167,1Chi phí tài chính21,9LN hoạt động278,1Biên Hoạt động12%Thuế & khác51,4LN ròng226,7Biên LN ròng10%0,0574,81.149,61.724,42.299,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.917,5Nguồn tiền
Vay mới1.852,897%
Thu hồi nợ41,02%
Cổ tức nhận19,01%
Bán/Mua TS4,70%
Chênh lệch TG0,00%
1.814,0Sử dụng
Trả nợ vay1.456,880%
Cho vay/Thu hồi187,510%
Hoạt động KD73,64%
Cổ tức trả71,74%
CapEx24,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 103,5
278,7Tiền đầu kỳ−73,6CFO−24,4CapEx−122,7ĐT khác+324,2Tài chính382,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo