Phân tích cổ phiếu NSG - Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn

NSG UPCOM
Penny
Hóa chấtHóa chất

Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NSG.

13.000 VND +11.1%
7D +11.1% 3M +8.3% 1Y +36.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 112,3
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -1.172
ROE: 0.0%
ROA: -13.7%
D/E: -3.45
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn (NSG) có tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa số 7 được thành lập vào năm 1989. Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các sản phẩm nhựa được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực y tế, giao thông, môi trường, logistics và các lĩnh vực khác. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty Cổ phần từ năm 2004. NSG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

79,1

Phải thu11%
Tồn kho7%
TS cố định50%
Khác32%

Tổng nợ phải trả

111,5

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

79,116.0%

Tiền & ĐT

0,189.6%

Nợ phải trả

111,523.2%

Vốn CSH

−32,345.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202512,21,1−7,4−10,1-83.0%-1.172
202410,9−1,1−9,5−9,8-89.7%-1.130
202316,33,3−10,4−3,7-22.5%-426
202215,0−3,7−14,4−14,2-94.5%-1.646
202119,2−2,2−14,4−14,8-77.0%-1.708

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,115,379,1109,8111,5−32,3
20240,711,868,288,790,4−22,2
20230,28,371,083,583,5−12,4
20220,211,376,986,886,8−9,9
20210,413,485,681,381,34,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−0,50,00,0−0,1−0,60,0
20240,01,20,00,0−0,70,50,0
20230,0−0,10,00,2−0,1−0,00,0
20220,00,30,00,0−0,5−0,30,0
20210,00,50,01,0−1,5−0,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-13.7%0.14-3.450.17
20240.0%-14.0%0.13-4.070.16
20230.0%-5.0%0.10-6.710.22
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-11.090.00-163.13
2024-11.330.00-16.62
202340.071.1910.83
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng7%
Quản lý DN49%
Tài chính13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu12,2Giá vốn11,1LN gộp1,1Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng0,9Chi phí quản lý6,0Chi phí tài chính1,6LN hoạt động7,4Biên Hoạt động-60%LN ròng10,1Biên LN ròng-83%0,03,06,19,112,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
0,6Sử dụng
Hoạt động KD0,578%
Trả nợ vay0,122%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
0,7Tiền đầu kỳ−0,5CFO+0,0CapEx−0,1Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NSG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.