Bảng phân tích cổ phiếu

NSHCông ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi

NSHHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
5.100VND-1.9%
7D +6.3%3M +6.3%1Y +21.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa105,5
P/E25.56
P/B0.44
EV/EBITDA12.09
EPS169
ROE1.5%
ROA0.4%
D/E2.86
Beta0.40
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi (NSH) có tiền thân là Công ty Nhôm Sông Hồng, được thành lập vào tháng 04/1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm nhôm định hình. NSH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. NSH đang vận hành 12 nhà máy trong quần thể diện tích gần 7 ha của Công ty. Một số công trình sử dụng nhôm Sông Hồng có thể kể đến Vinpearl Hotel Phú Quốc; Vinpearl Nha Trang ; Nhà ga T1 – Cảng hàng không quốc tế Nội Bài; Vincom Bà Triệu, Hà Nội. Vincom Plaza Bắc Từ Liêm ; Vincom Plaza Hải Phòng ; Vincom Plaza Việt Trì; Samsung Bắc Ninh; Samsung Thái Nguyên; Khu đô thị Vinhomes Riverside... NSH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

932,1

Phải thu21%
Tồn kho65%
TS cố định12%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

690,8

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

932,12.2%

Tiền & ĐT

2,566.7%

Nợ phải trả

690,82.5%

Vốn CSH

241,31.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.145,753,04,03,50.3%169
20241.013,046,82,81,90.2%91
20231.068,665,22,50,90.1%44
20221.101,158,04,33,40.3%165
20211.039,949,75,84,30.4%206

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,5812,0932,1686,0690,8241,3
20247,5779,6912,2668,5674,1238,1
20232,9755,6902,8660,3666,6236,2
20223,9672,0827,6584,4591,8235,8
20217,0649,4819,1580,0586,2232,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,5−18,6−3,9−3,417,0−5,0−22,6
20242,732,3−2,1−2,1−25,74,630,2
20232,5−14,8−5,3−0,814,5−1,1−20,1
20224,3−1,6−2,8−1,4−0,1−3,0−4,4
20215,519,2−3,4−2,0−12,35,015,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.5%0.4%1.182.861.24
20240.8%0.2%1.172.831.12
20230.4%0.1%1.142.821.24
20221.5%0.4%1.152.511.34
20215.2%1.4%1.132.471.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)25.560.4412.09
202532.640.4712.62
202445.260.3611.40
2023119.230.4610.73
202227.270.3911.58
202156.841.0421.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN1%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.145,7Giá vốn1.092,7LN gộp53,0Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng5,1Chi phí quản lý13,0Chi phí tài chính30,9LN hoạt động4,0Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,5LN ròng3,5Biên LN ròng0%0,0286,4572,9859,31.145,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
999,9Nguồn tiền
Vay mới999,3100%
Cổ tức nhận0,60%
1.004,8Sử dụng
Trả nợ vay982,398%
Hoạt động KD18,62%
CapEx3,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,0
7,5Tiền đầu kỳ−18,6CFO−3,9CapEx+0,6ĐT khác+17,0Tài chính2,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo