Bảng phân tích cổ phiếu

NSLCông ty Cổ phần Cấp nước Sơn La
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Sơn La

NSLUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
18.000VND-12.2%
7D -12.2%3M -13.0%1Y +4.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa225,0
P/E33.07
P/B1.69
EV/EBITDA11.42
EPS618
ROE5.6%
ROA4.0%
D/E0.40
Beta0.23
Div. Yield4.44%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Sơn La (NSL), tiền thân là Xí nghiệp Cấp nước Thị xã trực thuộc Sở Xây dựng Sơn La, được thành lập 1963. Năm 2005, NSL Chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: Sản xuất, cung cấp nước thương phẩm; Sản xuất nước tinh khiết mang thương hiệu SOWA. NSL hiện có 12 trạm bơm cấp 1, 27 trạm xử, 4 trạm bơm tăng áp, cung cấp cho địa bàn Thành phố Sơn La và 10 huyện thị trên địa bàn Tỉnh Sơn La. Hiện đang khai thác 35 nguồn nước trên địa bàn toàn tỉnh, trong đó có 12 nguồn nước mặc và 23 nguồn nước dưới đất. Tổng sản lượng nước thương phẩm duy trì ổn định tại mức trên 10 triệu m3 nước/năm và cung cấp cho gần 55.000 hộ gia đình trên địa bàn toàn tỉnh. Ngày 22/07/2019, NSL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

178,0

Tiền & ĐT11%
Phải thu11%
Tồn kho8%
TS cố định53%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

51,1

Nợ NH40%
Nợ DH60%

Thanh khoản

Current Ratio2.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.97x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

178,00.2%

Tiền & ĐT

19,620.7%

Nợ phải trả

51,16.5%

Vốn CSH

127,02.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025141,932,77,17,25.1%618
2024139,942,519,117,312.4%1.729
2023134,541,618,917,012.6%1.699
2022125,839,321,519,715.6%1.968
2021125,334,018,916,913.5%1.658

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,656,7178,020,251,1127,0
202424,758,4177,721,148,0129,8
202318,652,8156,020,939,0117,0
202222,553,1146,914,532,1114,8
202124,850,3141,922,132,3109,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,220,7−23,3−29,1−2,9−11,3−2,6
202419,528,4−30,5−24,28,012,2−2,2
202319,226,8−20,7−18,6−11,2−2,96,2
20220,017,8−7,4−10,7−10,9−3,810,4
20210,020,3−3,6−11,6−22,4−13,616,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.6%4.0%2.800.400.80
202414.0%10.4%2.770.370.84
202314.7%11.2%2.520.330.89
202217.5%13.6%3.660.280.87
202115.4%11.8%2.270.290.88

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)33.071.6911.42
202531.371.779.27
202413.071.746.32
202311.541.685.93
20229.651.654.79
20219.891.525.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Quản lý DN17%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu141,9Giá vốn109,2LN gộp32,7Biên LN gộp23%Chi phí quản lý24,2Chi phí tài chính1,4LN hoạt động7,1Biên Hoạt động5%LN ròng7,2Biên LN ròng5%0,035,570,9106,4141,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
31,6Nguồn tiền
Hoạt động KD20,765%
Vay mới10,633%
Cổ tức nhận0,31%
42,9Sử dụng
CapEx23,354%
Cổ tức trả10,023%
Cho vay/Thu hồi6,214%
Trả nợ vay3,58%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,3
19,7Tiền đầu kỳ+20,7CFO−23,3CapEx−5,9ĐT khác−2,9Tài chính8,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo