Phân tích cổ phiếu NSS - Công ty Cổ phần Nông súc sản Đồng Nai

NSS UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Nông súc sản Đồng Nai thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NSS.

3.700 VND +12.1%
7D +54.2% 3M +54.1% 1Y +54.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 38,0
P/E: 1.12
P/B: 0.14
EV/EBITDA:
EPS: 56
ROE: 0.3%
ROA: 0.3%
D/E: 0.09
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nông súc sản Đồng Nai (NSS) có tiền thân là Công ty Chăn nuôi Đồng Nai được thành lập vào năm 1978 bởi UBND Tỉnh Đồng Nai. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chăn nuôi gia súc theo mô hình công nghiệp. NSS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hiện đang quản lý 03 trại chăn nuôi heo, 01 xưởng chế biến thực phẩm và 01 cửa hàng giới thiệu sản phẩm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Ngoài ra, Công ty còn tham gia kinh doanh cho thuê mặt bằng kho bãi và đầu tư tài chính. NSS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

180,2

Tiền & ĐT72%
Phải thu1%
Tồn kho11%
TS cố định10%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

15,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio10.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio8.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio8.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

180,21.9%

Tiền & ĐT

129,111.6%

Nợ phải trả

15,019.3%

Vốn CSH

165,20.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202571,0−0,61,00,60.8%56
2024101,8−1,20,61,00.9%73
2023280,014,111,89,73.4%918
2022304,932,127,822,67.4%1.388
2021312,875,971,360,219.3%5.847

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025129,1150,2180,215,015,0165,2
2024146,0155,1183,718,618,6165,2
2023115,1160,9201,430,430,4170,9
202288,1157,7214,239,439,4174,7
2021124,0192,2257,632,632,6225,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,8−22,80,022,90,00,10,0
20241,230,0−0,8−24,5−4,11,429,1
202311,733,8−0,9−26,7−12,1−4,932,9
202227,110,0−0,436,2−50,6−4,49,7
202171,337,8−0,136,4−85,9−11,637,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.3%0.3%10.020.090.39
20240.6%0.5%8.350.110.53
20235.6%4.6%5.290.181.35
202211.3%9.6%4.010.231.29
202111.6%10.4%5.340.140.88

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.120.14
202566.600.2330.18
202439.360.2319.59
20232.660.151.99
20221.360.180.82
20210.680.180.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán101%
Quản lý DN6%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu71,0Giá vốn71,6LN gộp0,6Biên LN gộp-1%Chi phí quản lý4,2Chi phí tài chính5,8LN hoạt động1,0Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,4LN ròng0,6Biên LN ròng1%0,017,735,553,271,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
272,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ266,598%
Cổ tức nhận5,92%
272,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi249,592%
Hoạt động KD22,88%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
2,0Tiền đầu kỳ−22,8CFO+0,0CapEx+22,9ĐT khác2,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NSS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Nông súc sản Đồng Nai trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh