Bảng phân tích cổ phiếu

NTHCông ty Cổ phần Thủy điện Nước Trong
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Nước Trong

NTHHNX
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
57.000VND+0.5%
7D +0.5%3M +1.6%1Y +14.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa615,7
P/E9.34
P/B3.19
EV/EBITDA6.54
EPS6.061
ROE38.1%
ROA34.9%
D/E0.09
Beta0.05
Div. Yield6.14%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Nước Trong (NTH), tiền thân là Tiền thân là Công ty Cổ phần Nước Trong, được thành lập năm 2004. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất, truyền tải và phân phối điện. NTH đang vận hành, quản lý nhà máy thủy điện Nước Trong với công suất 16,5 MW tại tỉnh Quảng Ngãi. Thủy điện Nước Trong là một trong 05 nhà máy thủy điện công suất nhỏ dưới 30MW, hàng năm chiếm trên 3% sản lượng điện năng tiêu thụ của tỉnh Quảng Ngãi. Hồ chứa nước Nước Trong có dung tích gần 290 triệu m3, với tổng mức đầu tư trên 2.500 tỷ đồng. Hồ Nước Trong là bổ sung nguồn nước cung cấp cho trên 52.000ha đất nông nghiệp; cấp nước bổ sung cho hệ thống thủy lợi Thạch Nham trong các tháng mùa khô. Ngày 19/06/2019, NTH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

191,4

Tiền & ĐT7%
Phải thu16%
TS cố định76%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

16,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.81x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

191,46.1%

Tiền & ĐT

13,337.1%

Nợ phải trả

16,35.6%

Vốn CSH

175,16.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025131,377,072,668,952.5%6.061
2024107,659,854,151,347.6%4.510
2023115,866,258,155,247.6%4.853
2022134,383,772,769,151.4%6.073
2021105,057,644,842,440.4%3.655

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,344,6191,416,316,3175,1
202421,237,9203,917,317,3186,6
202332,248,7234,656,856,8177,8
20226,937,6241,939,564,5177,4
202116,436,4260,143,593,5166,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,067,6−0,20,6−76,1−7,967,5
20240,068,9−0,3−0,1−79,8−11,068,6
20230,081,5−0,10,4−56,625,281,4
20220,077,5−0,00,1−87,1−9,577,5
20210,064,2−3,0−3,0−59,71,561,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202538.1%34.9%2.730.090.66
202428.1%23.4%2.190.090.49
202331.1%23.2%0.860.320.49
202240.1%27.5%0.950.360.54
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.343.196.540.97
20258.933.526.46
202411.163.077.67
202312.493.888.66
20228.623.366.54
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán41%
Quản lý DN4%
Thuế3%
Lợi nhuận52%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu131,3Giá vốn54,3LN gộp77,0Biên LN gộp59%Chi phí quản lý5,1Chi phí tài chính0,8LN hoạt động72,6Biên Hoạt động55%Thuế & khác3,7LN ròng68,9Biên LN ròng52%0,032,865,798,5131,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
68,4Nguồn tiền
Hoạt động KD67,699%
Cổ tức nhận0,81%
76,2Sử dụng
Cổ tức trả76,1100%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,9
21,2Tiền đầu kỳ+67,6CFO−0,2CapEx+0,8ĐT khác−76,1Tài chính13,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo