Tổng tài sản
7.047,7
Tổng nợ phải trả
2.815,9
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.750,8▲ | 2.092,6▲ | 1.201,0▲ | 992,9▲ | 14.7%▲ | 5.224▲ |
| 2024 | 5.656,6▲ | 1.769,9▲ | 885,1▲ | 735,7▲ | 13.0%▲ | 4.661▲ |
| 2023 | 5.175,9▼ | 1.556,2▲ | 655,2▲ | 559,4▲ | 10.8%▲ | 3.891▲ |
| 2022 | 5.685,1▲ | 1.390,6▲ | 562,7▲ | 479,5▲ | 8.4%▼ | 3.349▲ |
| 2021 | 4.823,5▲ | 1.140,9▼ | 557,9▲ | 467,8▲ | 9.7%▼ | 3.269▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.125,3▲ | 5.142,6▲ | 7.047,7▲ | 2.815,9▲ | 2.815,9▲ | 4.231,8▲ |
| 2024 | 3.024,9▲ | 4.472,9▲ | 6.414,9▲ | 2.748,5▲ | 2.748,5▲ | 3.666,4▲ |
| 2023 | 1.435,3▲ | 3.501,2▲ | 5.453,7▲ | 2.338,2▲ | 2.338,2▲ | 3.115,5▲ |
| 2022 | 600,8▼ | 3.075,8▲ | 5.063,8▲ | 2.233,0▲ | 2.233,0▲ | 2.830,8▲ |
| 2021 | 842,5▲ | 2.721,7▲ | 4.898,2▲ | 2.173,5▲ | 2.190,2▲ | 2.708,0▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.196,2▲ | 769,4▼ | −206,2▼ | −182,6▲ | −673,2▼ | −86,5▼ | 563,2▼ |
| 2024 | 888,5▲ | 1.984,0▲ | −76,3▲ | −1.586,0▼ | −350,5▼ | 47,5▼ | 1.907,8▲ |
| 2023 | 659,3▲ | 1.132,8▲ | −87,1▲ | −557,3▼ | −258,0▼ | 317,4▲ | 1.045,7▲ |
| 2022 | 564,5▲ | −115,9▼ | −107,3▼ | 370,4▲ | −228,9▼ | 25,5▲ | −223,3▼ |
| 2021 | 551,0▲ | 315,1▼ | −92,2▲ | −754,7▼ | 370,0▲ | −69,6▲ | 222,9▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 25.1%▲ | 14.8%▲ | 1.83▲ | 0.67▼ | 1.00▲ |
| 2024 | 21.7%▲ | 12.4%▲ | 1.63▲ | 0.75▼ | 0.95▼ |
| 2023 | 18.8%▲ | 10.6%▲ | 1.50▲ | 0.75▼ | 0.98▼ |
| 2022 | 17.3%▲ | 9.6%▼ | 1.38▲ | 0.79▼ | 1.14▲ |
| 2021 | 16.7%▼ | 10.0%▼ | 1.30▼ | 0.83▲ | 1.02▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 9.85▼ | 2.41▲ | 8.16▼ | 0.63 |
| 2025 | 10.18▼ | 2.39▼ | 9.09▼ | — |
| 2024 | 12.11▲ | 2.43▲ | 9.39▲ | — |
| 2023 | 9.73▲ | 1.75▲ | 6.94▲ | — |
| 2022 | 8.62▼ | 1.46▼ | 6.83▼ | — |
| 2021 | 14.18▲ | 2.45▲ | 10.56▲ | — |
Mức rủi ro Thấp với điểm 11/100. Cần thận trọng: Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (108,364 cp/phiên); Dự phóng có rủi ro: Giá hạt nhựa đầu vào (PVC, HDPE, PP) biến động mạnh do xung đột địa chính trị tại Trung Đông; Áp lực cạnh tranh gay gắt về giá bán với các đối thủ lớn như Nhựa Bình Minh (BMP).
Nhấn vào tên để xem chi tiết