Bảng phân tích cổ phiếu

NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

NTPHNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
Mua
59.600VND+0.7%
7D -2.1%3M -4.5%1Y +0.2%
Mục tiêu68.50014.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa10.193,9
P/E9.85
P/B2.41
EV/EBITDA8.16
EPS5.224
ROE25.1%
ROA14.8%
D/E0.67
Beta0.67
Div. Yield2.54%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (NTP), tiền thân là Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong thành lập năm 1960. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các sản phẩm ống nhựa như u.PVC, ống HDPE, ống nhựa PPR và các sản phẩm phụ tùng như: PVC, HDPE, PPR phục vụ cho ngành xây dựng, cấp thoát nước với hệ thống nhà máy gồm 5 phân xưởng sản xuất và 1 phân xưởng cơ điện. Hoạt động sản xuất được triển khai tại nhiều khu vực trọng điểm, tổng công suất khoảng 260.000 tấn/năm, phục vụ đồng thời thị trường nội địa và xuất khẩu. Mạng lưới phân phối gồm 10 trung tâm phân phối, hơn 400 nhà phân phối và gần 30.000 điểm bán hàng giúp tăng độ phủ thị trường. Ngày 11/12/2006, NTP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.047,7

Tiền & ĐT44%
Phải thu7%
Tồn kho20%
TS cố định18%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

2.815,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.047,79.9%

Tiền & ĐT

3.125,33.3%

Nợ phải trả

2.815,92.5%

Vốn CSH

4.231,815.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.750,82.092,61.201,0992,914.7%5.224
20245.656,61.769,9885,1735,713.0%4.661
20235.175,91.556,2655,2559,410.8%3.891
20225.685,11.390,6562,7479,58.4%3.349
20214.823,51.140,9557,9467,89.7%3.269

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.125,35.142,67.047,72.815,92.815,94.231,8
20243.024,94.472,96.414,92.748,52.748,53.666,4
20231.435,33.501,25.453,72.338,22.338,23.115,5
2022600,83.075,85.063,82.233,02.233,02.830,8
2021842,52.721,74.898,22.173,52.190,22.708,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.196,2769,4−206,2−182,6−673,2−86,5563,2
2024888,51.984,0−76,3−1.586,0−350,547,51.907,8
2023659,31.132,8−87,1−557,3−258,0317,41.045,7
2022564,5−115,9−107,3370,4−228,925,5−223,3
2021551,0315,1−92,2−754,7370,0−69,6222,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.1%14.8%1.830.671.00
202421.7%12.4%1.630.750.95
202318.8%10.6%1.500.750.98
202217.3%9.6%1.380.791.14
202116.7%10.0%1.300.831.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.852.418.160.63
202510.182.399.09
202412.112.439.39
20239.731.756.94
20228.621.466.83
202114.182.4510.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán69%
Bán hàng9%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế3%
Lợi nhuận15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.750,8Giá vốn4.658,2LN gộp2.092,6Biên LN gộp31%Chi phí bán hàng640,3Chi phí quản lý294,9Chi phí tài chính0,6LN hoạt động1.201,0Biên Hoạt động18%Thuế & khác208,1LN ròng992,9Biên LN ròng15%0,01.687,73.375,45.063,16.750,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
8.847,1Nguồn tiền
Vay mới5.012,257%
Thu hồi nợ2.905,033%
Hoạt động KD769,49%
Cổ tức nhận149,52%
Bán/Mua TS11,10%
8.933,7Sử dụng
Trả nợ vay5.329,160%
Cho vay/Thu hồi3.042,034%
Cổ tức trả356,34%
CapEx206,22%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 86,5
532,9Tiền đầu kỳ+769,4CFO−206,2CapEx+23,6ĐT khác−673,2Tài chính446,3Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp11/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 11/100. Cần thận trọng: Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (108,364 cp/phiên); Dự phóng có rủi ro: Giá hạt nhựa đầu vào (PVC, HDPE, PP) biến động mạnh do xung đột địa chính trị tại Trung Đông; Áp lực cạnh tranh gay gắt về giá bán với các đối thủ lớn như Nhựa Bình Minh (BMP).

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Peter Lynch
MUA9/10
Stanley Druckenmiller
MUA9/10
Aswath Damodaran
MUA9/10
Warren Buffett
MUA8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
68.500
Cắt lỗ
55.000
Vùng mua
58.000 60.500

Rủi ro chính

Biến động giá hạt nhựa đầu vào (PVC, HDPE) do rủi ro địa chính trị Trung Đông
Áp lực cạnh tranh gay gắt về giá và chiết khấu với Nhựa Bình Minh (BMP)
Kế hoạch lợi nhuận năm 2026 dự kiến giảm 21% do chi phí nguyên liệu tăng
Thanh khoản cổ phiếu ở mức vừa phải, khó ra vào với khối lượng lớn nhanh chóng
Kiểm tra rủi ro: Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (108,364 cp/phiên)
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Giá hạt nhựa đầu vào (PVC, HDPE, PP) biến động mạnh do xung đột địa chính trị tại Trung Đông; Áp lực cạnh tranh gay gắt về giá bán với các đối thủ lớn như Nhựa Bình Minh (BMP)
Tổng hợp phân tích Nhựa Tiền Phong (NTP) thể hiện một hồ sơ tài chính cực kỳ ấn tượng với điểm sức khỏe 9/10. Doanh nghiệp sở hữu bảng cân đối kế toán "pháo đài" với hơn 3.100 tỷ đồng tiền mặt (chiếm gần 50% tài sản) và không có nợ vay dài hạn. Hiệu quả hoạt động xuất sắc với ROE đạt 25.1%, thuộc
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về NTP cho thấy một sự giằng co điển hình giữa giá trị nội tại vững chắc và rủi ro chu kỳ ngắn hạn. Phe Bull thành công trong việc chứng minh NTP là một 'pháo đài' tài chính với bảng cân đối kế toán cực kỳ lành mạnh, lượng tiền mặt dồi dào và vị thế độc tôn tại thị trường miền Bắc. K
Stock Diagnostics AI· 29/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo