Phân tích cổ phiếu NTW - Công ty Cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch

NTW UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NTW.

23.000 VND +0.4%
7D +15.0% 3M +15.6% 1Y +99.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 230,0
P/E: 4.89
P/B: 1.38
EV/EBITDA: 10.61
EPS: 1.595
ROE: 11.0%
ROA: 9.4%
D/E: 0.19
Beta: 1.14
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch (NTW) có tiền thân là Xí nghiệp Nước Nhơn Trạch được thành lập vaof năm 1997. NTW chính thức hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là phân phối và cung cấp nước sạch tại khu vực huyện Nhơn Trạch, trung tâm huyện và khu vực Đại Phước, Phú Hữu, Phú Đông. NTW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2012.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

200,2

Tiền & ĐT45%
Phải thu4%
Tồn kho3%
TS cố định48%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

31,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.85x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

200,23.2%

Tiền & ĐT

90,717.7%

Nợ phải trả

31,915.5%

Vốn CSH

168,31.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025194,832,118,418,49.5%1.595
2024167,025,312,010,56.3%908
2023147,517,810,89,06.1%784
2022153,520,510,39,15.9%848
2021162,125,513,315,39.4%1.426

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202590,7103,5200,231,931,9168,3
202477,093,7193,927,627,6166,3
202360,780,6185,618,618,6167,0
202252,673,8186,016,816,8169,2
202157,583,7212,039,039,0173,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202521,332,9−7,7−20,7−15,1−2,825,3
202412,127,7−4,5−12,8−10,14,823,2
202310,619,0−4,7−13,4−10,1−4,514,3
202210,521,3−16,4−25,6−12,0−16,24,9
202116,936,7−16,0−11,1−11,913,720,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.0%9.4%3.250.190.99
20246.3%5.5%3.400.170.88
20235.4%4.9%4.330.110.79
20225.3%4.6%4.400.100.77
20217.0%6.3%3.140.130.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.891.3810.61
202510.851.197.30
202418.591.178.92
202317.980.978.15
202218.931.027.81
202113.041.157.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng3%
Quản lý DN6%
Thuế1%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu194,8Giá vốn162,7LN gộp32,1Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng5,3Chi phí quản lý11,7Chi phí tài chính3,2LN hoạt động18,4Biên Hoạt động9%LN ròng18,4Biên LN ròng9%0,048,797,4146,1194,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
72,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ36,050%
Hoạt động KD32,945%
Cổ tức nhận3,55%
75,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi52,570%
Cổ tức trả15,120%
CapEx7,710%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
10,5Tiền đầu kỳ+32,9CFO−7,7CapEx−13,0ĐT khác−15,1Tài chính7,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NTW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh