Phân tích cổ phiếu NUE - Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang

NUE UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NUE.

10.400 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -1.0% 1Y +8.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 62,4
P/E: 2.37
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 993
ROE: 10.3%
ROA: 5.7%
D/E: 0.91
Beta: 0.27
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang (NUE) được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Công viên Cây xanh Khánh Hòa và Công ty Dịch vụ Công cộng Thành phố Nha Trang vào năm 2001. NUE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Nhà Trang và các khu vực phụ cận. NUE đang quản lý 22 công viên, 02 nghĩa trang, 01 bãi rác, 01 bãi chôn lấp. NUE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

137,6

Tiền & ĐT41%
Phải thu39%
Tồn kho5%
TS cố định12%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

65,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.86x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

137,611.4%

Tiền & ĐT

56,44.0%

Nợ phải trả

65,727.8%

Vốn CSH

71,90.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025262,520,910,87,42.8%993
2024227,018,98,16,42.8%838
2023233,918,38,26,42.7%834
2022223,917,78,46,12.7%796
2021183,815,17,16,13.3%790

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202556,4117,9137,665,465,771,9
202454,3105,6123,547,751,472,0
202365,1113,5137,858,566,171,7
202238,1100,0126,547,555,471,1
202139,778,4109,330,638,970,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,110,3−4,4−5,1−5,00,25,9
20248,1−6,9−0,41,0−5,0−10,9−7,3
20238,138,0−4,2−6,2−4,827,033,7
20227,75,3−4,0−2,5−4,4−1,61,3
20217,1−11,3−1,2−0,1−4,6−16,0−12,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.3%5.7%1.800.912.01
20249.0%4.9%2.210.711.74
20239.0%4.9%1.940.921.77
20228.6%5.2%2.110.781.90
20218.7%5.1%2.170.671.64

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.370.31
20258.360.860.59
202410.060.900.85
20239.250.83-0.31
20228.820.761.15
202110.370.891.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN4%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu262,5Giá vốn241,6LN gộp20,9Biên LN gộp8%Chi phí quản lý11,7Chi phí tài chính1,6LN hoạt động10,8Biên Hoạt động4%Thuế & khác3,4LN ròng7,4Biên LN ròng3%0,065,6131,2196,8262,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11,6Nguồn tiền
Hoạt động KD10,389%
Cổ tức nhận1,311%
11,5Sử dụng
Cổ tức trả4,741%
CapEx4,439%
Cho vay/Thu hồi2,017%
Trả nợ vay0,33%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
54,3Tiền đầu kỳ+10,3CFO−4,4CapEx−0,7ĐT khác−5,0Tài chính54,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NUE

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh