Phân tích cổ phiếu NVP - Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc

NVP UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NVP.

39.000 VND +9.2%
7D +9.2% 3M -7.1% 1Y +178.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 427,6
P/E: 12.61
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.386
ROE: 10.7%
ROA: 7.9%
D/E: 0.32
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc (NVP) có tiền thân là Xí nghiệp cấp nước Mê Linh thuộc Công ty cấp nước Vĩnh Phú được thành lập với tên gọi ban đầu là Công ty cấp nước Mê Linh. Năm 2011, Công ty chính thức đi vào hoạt động với mô hình công ty cổ phần. Công ty hiện đang quản lý và vận hành hệ thống cấp nước với công suất 27.000m3/ngày đêm để sản xuất và cung cấp nước sạch trên địa bàn thị xã Phúc Yên và các khu vực lân cận. NVP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

193,7

Tiền & ĐT23%
Phải thu6%
Tồn kho4%
TS cố định57%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

47,2

Nợ NH51%
Nợ DH49%

Thanh khoản

Current Ratio2.88x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.53x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.88x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

193,70.8%

Tiền & ĐT

45,547.8%

Nợ phải trả

47,213.2%

Vốn CSH

146,56.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025120,044,020,215,212.7%1.386
2024104,732,212,99,28.8%843
2023101,631,98,95,25.1%475
202295,430,96,74,24.5%387
202187,724,73,82,73.1%250

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202545,569,6193,724,147,2146,5
202430,851,0192,227,154,3137,8
202326,855,2195,230,962,4132,7
202229,150,1197,130,566,2130,9
202121,140,1192,423,363,3129,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,934,5−14,0−25,0−7,81,720,4
202411,533,1−24,4−31,6−6,6−5,08,8
20237,328,9−26,8−26,9−6,3−4,32,1
20225,230,3−18,0−22,3−5,52,512,3
20213,540,4−27,7−29,8−6,24,412,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.7%7.9%2.880.320.62
20246.8%4.8%1.890.390.54
20233.9%2.7%1.780.470.52
20223.3%2.2%1.640.510.49
20212.1%1.4%1.720.490.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.610.08
202525.752.679.28
202412.210.823.72
202314.740.583.03
202218.580.603.31
202121.180.452.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán63%
Bán hàng6%
Quản lý DN14%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu120,0Giá vốn75,9LN gộp44,0Biên LN gộp37%Chi phí bán hàng7,3Chi phí quản lý16,9Chi phí tài chính0,4LN hoạt động20,2Biên Hoạt động17%Thuế & khác5,0LN ròng15,2Biên LN ròng13%0,030,060,090,0120,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
71,6Nguồn tiền
Hoạt động KD34,548%
Thu hồi nợ29,040%
Vay mới6,19%
Cổ tức nhận1,83%
Bán/Mua TS0,20%
69,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi42,060%
CapEx14,020%
Trả nợ vay10,315%
Cổ tức trả3,65%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,7
1,8Tiền đầu kỳ+34,5CFO−14,0CapEx−10,9ĐT khác−7,8Tài chính3,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NVP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh