Phân tích cổ phiếu NXT - Công ty Cổ phần Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum

NXT UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NXT.

3.900 VND +5.4%
7D -2.5% 3M -4.9% 1Y -27.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 25,7
P/E: 1.67
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 372
ROE: 2.8%
ROA: 1.9%
D/E: 0.15
Beta: 1.56
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất và Cung ứng Vật liệu Xây dựng Kontum (NXT) tiền thân là Công ty Sản xuất và Cung ứng Vật liệu Xây dựng, là doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét và kinh doanh các loại vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. NXT trở thành công ty đại chúng từ tháng 08/2020. Công ty sở hữu và vận hành 1 Nhà máy gạch Tuynel với hệ thống dây chuyền sản xuất gạch xây dựng, công suất 30 triệu viên/năm. Đối tượng khách hàng chính của Công ty là các đại lý cấp 1 chuyên bán buôn các mặt hàng vật liệu xây dựng. Ngoài ra, Công ty còn bán cho các khách hàng nhỏ lẻ và công trình xây dựng quy mô nhỏ tại địa phương. Hiện nay, sản phẩm của công ty không chỉ được phân phối tại khu vực miền Trung mà còn ở các tỉnh phía Bắc như Hà Nội, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh. Ngày 09/12/2021, NXT chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM;

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

101,4

Tiền & ĐT1%
Phải thu7%
Tồn kho18%
TS cố định45%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

13,5

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio2.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

101,434.2%

Tiền & ĐT

0,887.7%

Nợ phải trả

13,578.5%

Vốn CSH

87,93.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024116,63,23,22,52.1%372
2023116,810,95,54,13.5%608
2022108,15,42,62,12.0%49.598
202170,712,09,16,89.7%2.073
202034,36,74,92,57.2%750

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,827,2101,411,113,587,9
20236,373,2154,244,962,891,4
20221,155,0126,734,143,683,2
20211,339,592,732,144,748,0
20200,959,0117,359,876,141,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20243,18,3−28,0−5,0−6,1−2,8−19,7
20234,99,30,0−0,0−6,03,30,0
20222,8−9,50,0−20,930,1−0,30,0
20218,71,60,02,8−4,10,40,0
20202,99,5−8,8−11,41,3−0,60,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20242.8%1.9%2.460.150.91
20234.6%2.9%1.630.690.83
20223.3%1.9%1.610.520.99
202114.2%7.4%1.230.930.76
2020

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)1.67
202411.300.327.93
202332.881.1917.30
202224.350.8813.50
20216.410.914.77
2020

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu116,6Giá vốn113,4LN gộp3,2Biên LN gộp3%Chi phí quản lý0,7Chi phí tài chính0,7LN hoạt động3,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,7LN ròng2,5Biên LN ròng2%0,029,158,387,4116,6

Nguồn tiền & sử dụng

2024
43,1Nguồn tiền
Thoái vốn23,053%
Vay mới11,827%
Hoạt động KD8,319%
Cổ tức nhận0,00%
45,9Sử dụng
CapEx28,061%
Trả nợ vay17,939%
Cho vay/Thu hồi0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2024 2,8
3,2Tiền đầu kỳ+8,3CFO−28,0CapEx+23,0ĐT khác−6,1Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NXT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.