Bảng phân tích cổ phiếu

OCHCông ty Cổ phần One Capital Hospitality
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần One Capital Hospitality

OCHHNX
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
8.000VND+3.9%
7D -9.1%3M +37.9%1Y +37.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.600,0
P/E19.90
P/B0.98
EV/EBITDA9.73
EPS372
ROE4.7%
ROA1.9%
D/E0.84
Beta0.54
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần One Capital Hospitality (OCH), tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng - Thương mại Bảo Long được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm kinh doanh dịch vụ khách sạn nhà hàng, đầu tư bất động sản và thực phẩm. Công ty sở hữu chuỗi khách sạn cao cấp mang thương hiệu Sunrise đạt tiêu chuẩn 5 sao và StarCity Hotel đạt tiêu chuẩn 4 sao tại thành phố lớn như Hồ Chí Minh, Nha Trang, Hội An, Hà Nội, Hạ Long, với hệ thống hơn 1000 phòng được phân loại theo tiêu chuẩn quốc tế; nằm ở các vị trí đẹp và thuận lợi nhất tại Hà Nội, Hội An, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh đây chính là yếu tố hết sức thuận lợi cho OCH cạnh tranh với các khách sạn lớn khác trong cùng địa bàn. Ngoài ra, công ty còn sở hữu 2 thương hiệu thực phẩm uy tín là bánh Givral và kem Tràng Tiền. Ngày 01/10/2010, OCH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.786,2

Tiền & ĐT3%
Phải thu8%
Tồn kho4%
TS cố định14%
Khác72%

Tổng nợ phải trả

1.733,5

Nợ NH32%
Nợ DH68%

Thanh khoản

Current Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.786,21.7%

Tiền & ĐT

119,439.0%

Nợ phải trả

1.733,510.6%

Vốn CSH

2.052,77.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.130,4549,4132,297,58.6%372
2024983,7469,865,6176,718.0%889
2023974,7452,9168,1119,612.3%611
2022995,5471,1140,572,37.3%473
2021399,2−5,6−490,2−467,5-117.1%-2.209

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025119,4575,53.786,2560,51.733,52.052,7
2024195,8628,63.853,3590,01.938,81.914,5
2023212,8551,94.133,6574,02.359,21.774,4
2022713,01.107,42.298,5584,4960,61.337,9
2021448,11.000,32.216,7546,3942,61.274,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025132,2197,2−70,9−237,2−37,9−78,0126,2
2024208,9264,0−10,1−166,6−96,11,2253,9
2023141,4141,1−18,2−2.519,41.841,4−536,9123,0
2022127,2359,2−17,5223,1−22,1560,2341,7
2021−463,6−120,9−9,0−29,819,8−130,9−129,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.7%1.9%1.030.840.30
202412.1%4.5%1.071.010.25
20239.7%4.0%0.961.330.30
20227.2%4.2%1.890.720.44
2021-29.2%-17.9%1.830.740.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.900.989.731.48
202514.770.6810.00
20246.640.7713.53
202310.300.964.51
202215.851.167.41
2021-46.311.80-109.13

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán51%
Bán hàng18%
Quản lý DN10%
Tài chính10%
Thuế3%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.130,4Giá vốn581,0LN gộp549,4Biên LN gộp49%Chi phí bán hàng208,9Chi phí quản lý113,9Chi phí tài chính94,4LN hoạt động132,2Biên Hoạt động12%Thuế & khác34,7LN ròng97,5Biên LN ròng9%0,0282,6565,2847,81.130,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
472,1Nguồn tiền
Hoạt động KD197,242%
Vay mới126,627%
Tăng vốn111,424%
Thu hồi nợ23,65%
Cổ tức nhận12,63%
Bán/Mua TS0,80%
Chênh lệch TG0,10%
550,0Sử dụng
Trả nợ vay275,950%
Đầu tư178,132%
CapEx70,913%
Cho vay/Thu hồi25,25%

Dòng tiền đi đâu?

2025 77,9
169,7Tiền đầu kỳ+197,2CFO−70,9CapEx−166,3ĐT khác−37,9Tài chính91,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu OCH (HNX) - Công ty Cổ phần One Capital Hospitality | MimeFin