Bảng phân tích cổ phiếu

PACCông ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam

PACHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
22.250VND+0.5%
7D -3.1%3M -12.2%1Y -8.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.551,0
P/E14.02
P/B1.48
EV/EBITDA11.85
EPS1.519
ROE11.8%
ROA4.5%
D/E1.67
Beta0.61
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam (PAC), Tiền thân là Công ty Pin ắc quy Miền Nam thành lập vào ngày 19/04/1976. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hiện tại, PAC có hai nhà máy sản xuất ắc quy tại Đồng Nai và KCN Tân Tạo (TP.HCM) và 1 cơ sở sản xuất pin tại Gia Phú, Q6. Sản phẩm ắc quy khá đa dạng gồm ắc quy chì axit cho ô tô, xe máy và dân dụng mang nhãn hiệu Đồng Nai, JP, Sakura, Sài Gòn, Cửu Long, năng lực sản xuất 1 triệu Kwh/năm. Sản phẩm pin gồm pin R03 (AAA) và R6 (AA) dùng cho đồ chơi trẻ em, máy ảnh, dụng cụ điều khiển từ xa, pin R14 và R20 dùng cho đèn pin, radio mang nhãn hiệu Con Ô, Super và X Power với tổng sản lượng 250 triệu viên/năm. Công ty có hệ thống phân phối trên toàn quốc với 200 Nhà phân phối, Đại lý và hơn 17.000 điểm bán trên cả nước. PAC chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.737,9

Tiền & ĐT27%
Phải thu10%
Tồn kho27%
TS cố định13%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

1.713,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.44x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.737,97.9%

Tiền & ĐT

752,80.4%

Nợ phải trả

1.713,99.1%

Vốn CSH

1.023,96.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.586,6422,4148,2117,73.3%1.519
20243.205,4417,9166,3128,64.0%1.661
20233.184,9433,8153,8115,23.6%2.231
20223.398,7483,4205,0156,44.6%3.029
20213.048,5446,8206,3173,85.7%3.366

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025752,82.042,62.737,91.706,01.713,91.023,9
2024755,61.833,42.536,41.555,61.570,6965,8
2023667,81.726,22.433,51.467,41.489,0944,5
2022655,71.663,72.416,61.448,01.493,5923,1
2021909,01.798,42.468,61.546,81.614,5854,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025150,214,5−108,6−182,366,2−101,5−94,1
2024166,831,3−58,2−49,455,337,2−26,9
2023154,3231,7−80,3−4,1−181,046,7151,4
2022204,9−20,4−203,1101,8−86,5−5,2−223,5
2021222,4242,4−99,5−160,6−111,5−29,7142,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.8%4.5%1.201.671.36
202413.2%5.1%1.181.621.29
202312.3%4.8%1.181.581.31
202217.6%6.5%1.151.611.39
202119.4%5.9%1.112.251.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.021.4811.85
202514.221.6311.91
202411.341.489.39
202313.921.709.91
20228.921.528.53
20219.301.8610.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.586,6Giá vốn3.164,2LN gộp422,4Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng187,7Chi phí quản lý69,6Chi phí tài chính16,9LN hoạt động148,2Biên Hoạt động4%Thuế & khác30,5LN ròng117,7Biên LN ròng3%0,0896,61.793,32.689,93.586,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.962,3Nguồn tiền
Vay mới2.971,575%
Thu hồi nợ950,024%
Cổ tức nhận26,11%
Hoạt động KD14,50%
Bán/Mua TS0,20%
4.065,1Sử dụng
Trả nợ vay2.829,070%
Cho vay/Thu hồi1.050,026%
CapEx108,63%
Cổ tức trả69,72%
Thuê TC6,60%
Chênh lệch TG1,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 102,8
200,6Tiền đầu kỳ+14,5CFO−108,6CapEx−73,7ĐT khác+66,2Tài chính97,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo