Bảng phân tích cổ phiếu

PANCông ty Cổ phần Tập đoàn PAN
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN

PANHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Mua
23.650VND+0.4%
7D -5.5%3M -7.3%1Y +13.2%
Mục tiêu35.00048.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa4.940,4
P/E4.30
P/B0.84
EV/EBITDA2.22
EPS3.067
ROE12.9%
ROA3.4%
D/E0.72
Beta0.58
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN (PAN) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình, được thành lập vào năm 1998. Công ty nắm giữ cổ phần chi phối tại những công ty có các uy tín trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản, thực phẩm và phân phối. Thông qua các công ty con và công ty liên kết, PAN cung cấp các sản phẩm về nông nghiệp và thực phẩm như giống cây trồng, thủy hải sản, thực phẩm tiện lợi, thực phẩm hàng ngày, các sản phẩm nông dược, khử trùng, và kiểm soát dịch hại. Cổ phiếu của Công ty (PAN) được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

15.594,9

Tiền & ĐT31%
Phải thu12%
Tồn kho21%
TS cố định25%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

6.517,6

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.85x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

15.594,934.6%

Tiền & ĐT

4.854,264.2%

Nợ phải trả

6.517,656.5%

Vốn CSH

9.077,32.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202517.586,23.539,91.363,81.165,06.6%3.067
202416.181,63.381,61.354,31.167,17.2%2.704
202313.204,62.659,8952,1817,16.2%1.943
202213.655,12.736,5834,1794,35.8%1.790
20219.248,61.750,3556,3510,85.5%1.418

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254.854,210.261,015.594,95.695,16.517,69.077,3
202413.563,318.283,123.840,714.391,914.981,28.859,5
20238.693,714.280,820.188,110.865,711.844,78.343,4
20224.826,110.114,916.081,67.812,68.203,27.878,4
20215.785,010.059,015.023,95.992,77.444,27.579,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.364,09.054,8−178,6−1.067,5−8.340,7−353,58.876,2
20241.353,2−1.739,2−323,4890,32.393,91.545,0−2.062,6
2023956,0−4.268,8−341,1168,73.661,9−438,3−4.609,9
2022932,41.045,5−672,3−1.936,9−106,9−998,4373,2
2021560,8−1.427,2−591,6806,51.435,9815,2−2.018,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.9%3.4%1.800.720.89
202412.4%2.8%1.271.690.74
20238.7%2.2%1.311.420.73
20224.8%2.4%1.291.040.88
20213.4%1.8%1.670.870.76

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.300.842.220.10
20259.721.227.73
20247.910.9511.76
202312.171.0311.26
202210.140.847.19
202118.061.3011.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng9%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu17.586,2Giá vốn14.046,3LN gộp3.539,9Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng1.571,3Chi phí quản lý689,3Chi phí tài chính84,4LN hoạt động1.363,8Biên Hoạt động8%Thuế & khác198,8LN ròng1.165,0Biên LN ròng7%0,04.396,68.793,113.189,717.586,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
22.364,9Nguồn tiền
Vay mới11.612,352%
Hoạt động KD9.054,840%
Cho vay/Thu hồi1.220,55%
Cổ tức nhận429,42%
Bán/Mua TS26,50%
Chênh lệch TG21,30%
Thoái vốn0,10%
22.697,0Sử dụng
Trả nợ vay19.623,886%
Thu hồi nợ2.122,09%
Đầu tư443,42%
Cổ tức trả323,41%
CapEx178,61%
Thuê TC5,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 332,2
2.958,9Tiền đầu kỳ+9.054,8CFO−178,6CapEx−888,9ĐT khác−8.340,7Tài chính2.626,7Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp20/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 20/100. Cần thận trọng: Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Dự phóng có rủi ro: Rủi ro biến động giá nguyên liệu đầu vào và chi phí logistics ảnh hưởng đến biên lợi nhuận mảng thực phẩm.; Sự phụ thuộc vào điều kiện thời tiết và dịch bệnh đối với mảng giống cây trồng và nuôi trồng thủy sản..

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Ben Graham
MUA10/10
Aswath Damodaran
MUA10/10
Peter Lynch
MUA9/10
Michael Burry
MUA9/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
35.000
Cắt lỗ
22.500
Vùng mua
23.900 24.700

Rủi ro chính

Rủi ro biến động giá nguyên liệu đầu vào và chi phí logistics ảnh hưởng biên lợi nhuận mảng thực phẩm.
Sự phụ thuộc vào điều kiện thời tiết và dịch bệnh đối với mảng giống cây trồng và nuôi trồng thủy sản.
Lợi nhuận đột biến từ thoái vốn Bibica có thể không lặp lại, gây áp lực lên tăng trưởng EPS các năm sau.
Rủi ro thực thi khi lấn sân sang mảng bất động sản dù chỉ là tận dụng quỹ đất sẵn có.
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro biến động giá nguyên liệu đầu vào và chi phí logistics ảnh hưởng đến biên lợi nhuận mảng thực phẩm.; Sự phụ thuộc vào điều kiện thời tiết và dịch bệnh đối với mảng giống cây trồng và nuôi trồng thủy sản.
Tổng hợp phân tích PAN đang ở trong một giai đoạn chuyển mình mạnh mẽ từ một tập đoàn M&A thuần túy sang tối ưu hóa vận hành. Báo cáo cơ bản cho thấy sức khỏe tài chính cực kỳ lành mạnh với điểm số 8/10, nợ vay giảm mạnh (D/E chỉ còn 0.58) và lượng tiền mặt dồi dào chiếm 30% tổng tài sản. Đặc biệt
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về PAN cho thấy sự đối lập giữa một bên nhìn vào giá trị tài sản và tiềm năng phục hồi (Bull) với một bên tập trung vào hiệu quả vận hành và quản trị (Bear). Phe Bull có lợi thế lớn về mặt định giá khi PAN đang giao dịch ở mức P/B 0.53, một mức chiết khấu sâu khó có thể bỏ qua đối
Stock Diagnostics AI· 1/6/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo