Bảng phân tích cổ phiếu

PAPCông ty Cổ phần Dầu khí đầu tư khai thác Cảng Phước An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dầu khí đầu tư khai thác Cảng Phước An

PAPUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
27.000VND+0.0%
7D +3.8%3M -1.8%1Y +3.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa9.639,0
P/E
P/B2.73
EV/EBITDA
EPS-2.175
ROE-22.9%
ROA-5.5%
D/E4.74
Beta0.67
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An (PAP) được thành lập vào năm 2008, hoạt động trong ngành vận tải đường thủy. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là đầu tư xây dựng, kinh doanh khai thác Cảng Phước An và Khu dịch vụ hậu cần Cảng và kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị. Khu Cảng Phước An được đầu tư xây dựng cho tàu có trọng tải 60.000 DWT, gồm 10 bến với tổng chiều dài 3.050 m. Khu Dịch vụ hậu cần có công suất bến 2,2 triệu Teus/năm hàng Container và 4,0 triệu tấn/năm hàng tổng hợp. Đây được đánh giá là cảng có tuyến luồng tốt nhất hiện nay ở Việt Nam. Ngày 14/07/2021, PAP được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

11.195,9

Tiền & ĐT5%
Phải thu11%
TS cố định36%
Khác48%

Tổng nợ phải trả

9.244,8

Nợ NH45%
Nợ DH55%

Thanh khoản

Current Ratio0.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

11.195,957.2%

Tiền & ĐT

612,9121.6%

Nợ phải trả

9.244,898.2%

Vốn CSH

1.951,120.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025154,8−191,5−503,4−504,7-326.0%-2.175
20242,2−17,8−17,3−17,3-795.3%-81
20230,00,0−6,7−6,80.0%-34
20220,00,0−2,0−4,30.0%-28
20210,00,0−1,5−2,00.0%-14

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025612,92.097,111.195,94.119,09.244,81.951,1
2024276,6744,37.120,9547,34.665,12.455,8
2023103,2537,64.436,81.199,62.347,62.089,3
2022635,5768,03.166,01.069,81.069,82.096,2
202156,661,11.593,272,872,81.520,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−504,7849,3−2.654,3−2.826,22.313,2336,3−1.805,0
2024−17,3286,3−2.501,5−2.499,32.386,3173,4−2.215,2
2023−6,831,8−1.842,5−1.834,91.270,9−532,3−1.810,7
2022−4,3976,8−927,5−922,9525,0578,949,3
2021−2,0−6,9−303,2−301,5318,39,9−310,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-22.9%-5.5%0.514.740.02
2024-0.8%-0.3%1.361.900.00
2023-0.3%-0.2%0.451.120.00
2022-0.2%-0.2%0.720.510.00
2021-0.2%-0.1%0.840.050.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.73
2025-12.532.54-131.15
2024-337.512.58-856.58
2023-691.242.25-972.68
2022-559.091.45-543.85
2021-937.111.26-1625.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán224%
Bán hàng14%
Quản lý DN29%
Tài chính180%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu154,8Giá vốn346,3LN gộp191,5Biên LN gộp-124%Chi phí bán hàng21,2Chi phí quản lý44,7Chi phí tài chính246,0LN hoạt động503,4Biên Hoạt động-325%LN ròng504,7Biên LN ròng-326%0,038,777,4116,1154,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.767,9Nguồn tiền
Vay mới2.712,572%
Hoạt động KD849,323%
Thu hồi nợ182,05%
Cổ tức nhận23,91%
Bán/Mua TS0,20%
3.431,6Sử dụng
CapEx2.654,377%
Trả nợ vay399,312%
Cho vay/Thu hồi378,011%

Dòng tiền đi đâu?

2025 336,3
276,6Tiền đầu kỳ+849,3CFO−2.654,3CapEx−171,9ĐT khác+2.313,2Tài chính612,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo