Bảng phân tích cổ phiếu

PASCông ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh

PASUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
2.800VND-3.4%
7D -3.4%3M -3.4%1Y -3.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa78,5
P/E4.77
P/B0.22
EV/EBITDA14.11
EPS591
ROE4.8%
ROA1.7%
D/E1.48
Beta1.29
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh (PAS) có tiền thân là Công ty TNHH Inox Thành Nam được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại, gia công thép và kinh doanh bất động sản. PAS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. PAS đã đầu tư xây dựng Trung tâm cắt xẻ kim loại có tổng số vốn đầu tư gần 10 triệu đô la Mỹ trên diện tích 22.788 m2 với công suất cắt xẻ khoảng 60.000 tấn/năm. Bên cạnh thị trường trong nước, sản phẩm thép của Công ty đã có mặt ở hơn 20 nước trên thế giới, tập trung chủ lực ở các quốc gia: Ấn Độ, Ukraina, Nga, Mỹ, Hàn Quốc, Pakistan. PAS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.107,0

Phải thu17%
Tồn kho30%
TS cố định16%
Khác37%

Tổng nợ phải trả

660,3

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.107,025.1%

Tiền & ĐT

5,471.8%

Nợ phải trả

660,346.1%

Vốn CSH

446,73.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.658,149,420,113,60.8%591
20241.068,116,78,64,20.4%150
2023683,2−1,00,7−2,3-0.3%-81
2022968,713,3−109,19,51.0%340
20211.123,5104,378,561,75.5%2.225

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,4522,11.107,0578,8660,3446,7
202419,1766,7884,8451,8452,0432,9
20235,4341,0704,4336,4336,4368,0
20222,4518,8763,7393,4393,4370,3
20218,6518,9695,4334,0334,6360,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,9164,9−303,2−382,0203,5−13,7−138,3
20246,8−136,6−124,9−93,9245,214,7−261,5
2023−0,131,7−0,195,4−125,21,931,6
202212,1−52,7−0,848,8−2,3−6,2−53,5
202177,736,3−2,8−2,5−27,66,233,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.8%1.7%0.901.481.66
20241.2%0.6%1.701.041.34
2023-0.1%-0.0%1.020.900.93
20222.6%1.3%1.321.061.33
202111.6%5.6%1.381.221.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.770.2214.110.32
20254.740.2213.80
202416.650.2217.70
2023-389.380.3019.09
202211.620.30-3.51
202110.551.818.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.658,1Giá vốn1.608,7LN gộp49,4Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng3,0Chi phí quản lý14,5Chi phí tài chính11,8Chi phí khác0,1LN hoạt động20,1Biên Hoạt động1%Thuế & khác6,5LN ròng13,6Biên LN ròng1%0,0414,5829,11.243,61.658,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.381,2Nguồn tiền
Vay mới1.213,488%
Hoạt động KD164,912%
Cổ tức nhận2,90%
1.394,9Sử dụng
Trả nợ vay1.009,972%
CapEx303,222%
Cho vay/Thu hồi81,86%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,7
19,1Tiền đầu kỳ+164,9CFO−303,2CapEx−78,9ĐT khác+203,5Tài chính5,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo