Bảng phân tích cổ phiếu

PBPCông ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam

PBPHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
11.800VND+0.9%
7D -2.5%3M -7.1%1Y +0.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa56,6
P/E7.31
P/B0.79
EV/EBITDA2.42
EPS1.357
ROE11.7%
ROA5.7%
D/E0.88
Beta0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam (PBP) được thành lập với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng do sự tham gia góp vốn của 3 cổ đông chính là: Tổng Công ty CP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (PetroSetco) (51%), Tổng Công ty Phân bón chất Dầu khí (PVFCCo) (19%) và Công ty TNHH Trang Hoàng Mỹ (30%). Hiện nay sản phẩm bao bì của Công ty chủ yếu cung cấp cho các doanh nghiệp sản xuất - kinh doanh phân bón, doanh nghiệp xuất khẩu gạo, thức ăn chăn nuôi, xuất khẩu thủy sản... ở khu vực miền Tây Nam Bộ. Một số đối thủ cạnh tranh trực tiếp với PPC: Công ty Cổ phần bao bì Trung Đông, Công ty TNHH SXTM bao bì Phương Quân, Công ty Cổ phần Đạm Phú Mỹ, Công ty bao bì AG. PBP hoàn tất và đã đưa vào hoạt động nhà máy có công suất 30.000 tấn/năm, tổng mức đầu tư là 31,5 tỷ đồng, được trang bị hệ thống máy móc thiết bị hiện đại, đồng bộ, được nhập khẩu trực tiếp với công nghệ tiên tiến nhất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tối ưu. Ngày 27/01/2015, PBP hính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

131,9

Tiền & ĐT27%
Phải thu2%
Tồn kho34%
TS cố định34%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

61,9

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.67x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

131,913.4%

Tiền & ĐT

35,27.5%

Nợ phải trả

61,925.9%

Vốn CSH

70,01.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025420,630,810,58,11.9%1.357
2024370,230,510,58,12.2%1.303
2023359,731,110,28,02.2%1.337
2022355,626,18,66,81.9%1.125
2021330,029,77,55,81.8%1.027

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202535,283,5131,952,461,970,0
202438,1104,9152,374,583,668,7
202352,586,2125,155,158,067,0
202260,4100,5138,873,074,164,7
202117,459,0102,136,238,963,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,69,0−7,827,9−4,832,11,2
202410,5−6,0−1,6−5,4−8,0−19,4−7,6
202310,2−0,1−6,415,7−3,512,1−6,5
20228,651,8−2,4−52,3−6,4−7,049,4
20217,523,7−1,3−1,2−7,215,222,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.7%5.7%1.590.882.96
202412.0%5.9%1.411.222.67
202312.2%6.1%1.570.872.73
202210.6%5.6%1.381.142.95
202115.9%8.5%1.291.292.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.310.792.421.04
20257.310.851.46
20247.080.843.89
20237.240.871.31
20227.680.802.25
202124.492.255.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu420,6Giá vốn389,8LN gộp30,8Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng6,8Chi phí quản lý14,1Chi phí tài chính0,6LN hoạt động10,5Biên Hoạt động2%Thuế & khác2,4LN ròng8,1Biên LN ròng2%0,0105,2210,3315,5420,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
47,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ35,073%
Hoạt động KD9,019%
Vay mới3,17%
Cổ tức nhận0,72%
15,8Sử dụng
CapEx7,850%
Cổ tức trả4,126%
Thuê TC2,415%
Trả nợ vay1,59%

Dòng tiền đi đâu?

2025 32,1
3,1Tiền đầu kỳ+9,0CFO−7,8CapEx+35,7ĐT khác−4,8Tài chính35,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo