Bảng phân tích cổ phiếu

PBTCông ty Cổ Phần Bao bì và Thương mại Dầu khí Bình Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Bao bì và Thương mại Dầu khí Bình Sơn

PBTUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
14.500VND-2.7%
7D -5.2%3M -19.0%1Y +20.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa254,1
P/E12.16
P/B1.29
EV/EBITDA12.48
EPS860
ROE10.4%
ROA5.4%
D/E1.34
Beta0.40
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Nhà và Thương mại Dầu khí (PBT) có tiền thân là Công ty Cổ phần Quản lý và Phát triển Nhà Dầu Khí được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các sản phẩm bao bì, kinh doanh hạt nhựa, phân phối các sản phẩm khí hóa lỏng, và cung cấp dịch vụ quản lý nhà, lưu trú, vận tải hành khách và các dịch vụ hậu cần khác. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy sản xuất bao bì với công suất thiết kế 36 triệu bao/năm. PBT là một trong những nhà phân phối sản phẩm hạt nhựa PP và sản phẩm khí hóa lỏng (LPG) của Nhà máy Lọc dầu Dung Quất với sản lượng bình quân lần lượt là 14.400 tấn/năm và 6.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ quản lý vận hành, cho thuê nhà ở, cung cấp dịch vụ lưu trú, các dịch vụ hậu cần khác. PBT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

448,6

Tiền & ĐT46%
Phải thu31%
Tồn kho4%
TS cố định17%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

257,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.43x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.81x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

448,655.5%

Tiền & ĐT

208,441.1%

Nợ phải trả

257,2167.7%

Vốn CSH

191,40.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.444,552,623,120,01.4%860
2024813,039,120,718,22.2%791
2023727,338,517,416,72.3%743
2022819,333,015,213,71.7%701
2021859,535,717,815,91.9%823

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025208,4367,2448,6257,2257,2191,4
2024147,8244,6288,596,096,1192,4
2023126,7244,5294,7102,8102,9191,8
2022103,7240,0300,4109,7109,8190,6
2021118,3261,6336,2143,5143,5192,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,926,3−43,7−67,071,230,5−17,3
202420,428,0−0,44,3−11,920,427,7
202318,050,8−2,53,9−31,123,548,2
202215,9−29,3−0,122,110,02,7−29,4
202118,245,9−2,3−29,6−10,36,043,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.4%5.4%1.431.343.92
20249.5%6.2%2.550.502.79
20238.7%5.6%2.380.542.44
20227.1%4.3%2.190.582.57
20217.1%5.1%2.160.502.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.161.2912.481.27
202511.941.258.43
202412.741.206.47
20237.780.683.43
202210.620.764.43
202112.621.046.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.444,5Giá vốn1.391,9LN gộp52,6Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng6,9Chi phí quản lý28,7Chi phí tài chính6,2LN hoạt động23,1Biên Hoạt động2%Thuế & khác3,2LN ròng20,0Biên LN ròng1%0,0361,1722,31.083,41.444,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
753,7Nguồn tiền
Vay mới698,493%
Hoạt động KD26,33%
Thu hồi nợ22,13%
Cổ tức nhận6,71%
Chênh lệch TG0,10%
723,0Sử dụng
Trả nợ vay614,885%
Cho vay/Thu hồi52,17%
CapEx43,76%
Cổ tức trả12,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 30,7
77,5Tiền đầu kỳ+26,3CFO−43,7CapEx−23,3ĐT khác+71,2Tài chính108,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo