Bảng phân tích cổ phiếu

PCECông ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Miền Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Miền Trung

PCEHNX
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
19.000VND-0.5%
7D -0.5%3M -6.4%1Y +0.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa190,0
P/E6.46
P/B0.95
EV/EBITDA7.27
EPS2.021
ROE13.2%
ROA7.3%
D/E0.97
Beta0.15
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí miền Trung (PCE), tiền thân là Chi nhánh Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí tại miền Trung và Tây Nguyên được thành lập năm 2004. Năm 2011, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của công ty là bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. Công ty là là một trong những đơn vị thành viên hàng đầu của Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí. Thị trường tiêu thụ của Công ty chiếm 70% thị phần Đạm Phú Mỹ tại thị trường khu vực miền Trung – Tây Nguyên. Công ty là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí, do đó PCE luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược mở rộng thị phần, cũng như hệ thống kênh phân phối của Tổng Công ty. PVFCCo Central là nhà phân phối phân bón lớn nhất tại khu vực Miền Trung Tây Nguyên. Ngày 23/07/2015, PCE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

374,5

Tiền & ĐT39%
Phải thu35%
Tồn kho15%
TS cố định7%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

184,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.85x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

374,515.5%

Tiền & ĐT

147,210.5%

Nợ phải trả

184,742.7%

Vốn CSH

189,82.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.630,895,022,725,40.7%2.021
20243.150,480,410,427,70.9%2.218
20233.174,080,716,420,90.7%1.626
20223.490,492,929,229,70.9%2.319
20213.036,6134,372,965,82.2%5.388

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025147,2341,2374,5184,7184,7189,8
2024164,5292,8324,3129,4129,4194,9
2023146,2195,7228,141,441,4186,7
202255,6237,4269,569,169,1200,4
202115,6248,4284,481,081,0203,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202531,96,7−2,80,9−25,0−17,34,0
202434,832,1−1,10,3−14,018,330,9
202326,4121,6−2,6−1,0−30,090,6119,0
202237,864,8−0,6−0,1−24,740,064,3
202183,4−10,3−1,9−0,5−12,0−22,7−12,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.2%7.3%1.850.9710.39
202414.5%10.0%2.260.6611.41
202310.8%8.4%4.720.2212.76
202214.7%10.7%3.440.3412.60
202117.8%9.7%1.671.177.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.460.957.270.65
20257.761.044.40
20247.221.0317.54
20239.121.029.00
20227.541.124.06
20214.601.492.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.630,8Giá vốn3.535,8LN gộp95,0Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng50,8Chi phí quản lý25,4Chi phí tài chính3,9LN hoạt động22,7Biên Hoạt động1%LN ròng25,4Biên LN ròng1%0,0907,71.815,42.723,13.630,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
49,7Nguồn tiền
Vay mới39,379%
Hoạt động KD6,714%
Cổ tức nhận3,77%
Bán/Mua TS0,00%
67,1Sử dụng
Trả nợ vay39,359%
Cổ tức trả25,037%
CapEx2,84%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,3
164,5Tiền đầu kỳ+6,7CFO−2,8CapEx+3,7ĐT khác−25,0Tài chính147,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo