Bảng phân tích cổ phiếu

PCFCông ty Cổ phần Cà phê PETEC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cà phê PETEC

PCFUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
3.300VND+10.0%
7D +3.1%3M -34.0%1Y -48.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa9,9
P/E
P/B0.47
EV/EBITDA6.30
EPS34
ROE0.5%
ROA0.4%
D/E0.08
Beta1.03
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cà phê PETEC (PCF) được thành lập vào tháng 03/2006 trên cơ sở cổ phần hóa Chi nhánh Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư tại Lâm Đồng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh xuất khẩu các mặt hàng nông sản, xăng dầu, vật tư thiết bị và cung cấp dịch vụ giao nhận-vận tải. PCF trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Công ty đang quản lý và điều hành Nhà máy chế biến cà phê nhân chất lượng cao với công suất từ 15 - 20 ngàn tấn/năm tại Lâm Đồng. PCF hiện là hội viên Hiệp hội Cà phê - Ca cao Việt Nam và là một trong mười doanh nghiệp xuất khẩu cà phê hàng đầu của cả nước. PCF chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 29/03/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

23,1

Tồn kho1%
TS cố định63%
Khác36%

Tổng nợ phải trả

1,7

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio6.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

23,15.8%

Tiền & ĐT

0,190.6%

Nợ phải trả

1,746.9%

Vốn CSH

21,40.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251,81,60,10,15.6%34
202426,62,70,10,10.2%20
2023203,98,40,10,20.1%69
2022229,17,0−2,6−2,2-1.0%-728
2021284,56,1−1,30,10.0%25

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,17,823,11,31,721,4
20240,89,024,53,03,221,3
20238,319,834,911,313,621,2
20220,344,860,139,139,121,0
20210,338,555,532,332,323,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,1−0,70,00,00,0−0,70,0
20240,1−5,50,00,7−2,0−6,90,0
20230,222,90,04,7−20,37,30,0
2022−2,2−1,5−0,02,2−0,8−0,0−1,5
20210,0−20,90,0−1,020,1−1,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.4%6.040.080.08
20240.3%0.2%2.960.150.90
20231.0%0.4%1.740.644.29
2022-9.9%-3.8%1.151.863.96
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.476.30
2025124.650.5952.80
2024262.960.75-44.23
202367.710.6616.81
2022-3.980.41-15.92
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán14%
Bán hàng8%
Quản lý DN76%
Tài chính2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1,8Giá vốn0,2LN gộp1,6Biên LN gộp86%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý1,4Chi phí tài chính0,0LN hoạt động0,1Biên Hoạt động4%LN ròng0,1Biên LN ròng6%0,00,50,91,41,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,0100%
0,7Sử dụng
Hoạt động KD0,7100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
0,8Tiền đầu kỳ−0,7CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo