Bảng phân tích cổ phiếu

PCGCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Gas Đô thị
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Gas Đô thị

PCGUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
2.300VND+4.5%
7D +4.5%3M -17.9%1Y -4.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa43,4
P/E
P/B0.30
EV/EBITDA
EPS-894
ROE-11.2%
ROA-7.1%
D/E0.44
Beta0.63
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Gas Đô thị (PCG), được thành lập năm 2007 với vốn điều lệ là 150 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 188,7 tỷ đồng. Hoạt động chính của Công ty là: Tư vấn, thiết kế, đầu tư, chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt máy thiết bị và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh gas; Tư vấn, lập dự án đầu tư, lắp đặt và vận hành hệ thống, thiết bị công nghệ phục vụ cung cấp, sản xuất khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG), khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên tổng hợp (SNG), khí Dymethyl ête (DME)... PCG có khả năng cung cấp nguồn khí dồi dào và ổn định do được thừa hưởng những cơ sở hạ tầng và trang thiết bị công nghệ tiên tiến của Tổng công ty khí. Ví dụ: Hoàn thành xây dựng đường ống dẫn khí Bạch Hổ dài 116 km, công suất 6.3 triệu m3 khí /ngày đêm; Nhà máy xử lý khí Dinh Cố ra đời với công suất 15 triệu m3 khí /ngày đêm cung cấp khí khô cho các nhà máy sản xuất điện và những tấn sản phẩm khí hoả lỏng; Đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn dài 370 km, công suất vận chuyển 20 triệu m3 khí /ngày đêm... Ngày 10/07/2025, PCG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

204,5

Tiền & ĐT8%
Phải thu31%
Tồn kho5%
TS cố định5%
Khác50%

Tổng nợ phải trả

62,9

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.92x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

204,524.5%

Tiền & ĐT

16,95.4%

Nợ phải trả

62,944.1%

Vốn CSH

141,610.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025248,713,0−14,7−16,9-6.8%-894
2024347,519,1−6,7−7,9-2.3%417
2023309,124,52,21,00.3%46
2022421,022,90,00,10.0%-4
2021392,827,83,23,91.0%198

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,9120,3204,562,562,9141,6
202416,0154,5271,0112,1112,5158,5
202325,1154,0272,1105,3105,7166,4
202242,9175,1251,182,382,9168,2
202154,7175,7254,969,486,6168,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−7,3−0,733,8−18,67,9−8,0
20240,0−5,3−2,510,9−0,15,5−7,8
20230,03,00,0−10,6−0,1−7,70,0
20220,0−9,5−0,1−6,4−0,0−15,9−9,6
20210,015,7−0,2−5,5−0,010,215,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-11.2%-7.1%1.920.441.05
2024-4.8%-2.9%1.380.711.28
20230.6%0.4%1.460.641.18
20220.1%0.0%2.130.491.66
20213.1%2.2%2.160.451.60

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.30
2025-2.910.35-5.93
2024-9.100.33-14.38
2023125.260.75657.38
20221146.070.6662.63
202146.261.0844.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng3%
Quản lý DN8%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu248,7Giá vốn235,7LN gộp13,0Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng7,3Chi phí quản lý20,0Chi phí tài chính0,2Chi phí khác0,3LN hoạt động14,7Biên Hoạt động-6%LN ròng16,9Biên LN ròng-7%0,062,2124,3186,5248,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
39,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ27,670%
Cổ tức nhận6,917%
Vay mới5,013%
31,6Sử dụng
Trả nợ vay23,675%
Hoạt động KD7,323%
CapEx0,72%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,9
8,9Tiền đầu kỳ−7,3CFO−0,7CapEx+34,5ĐT khác−18,6Tài chính16,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo