Bảng phân tích cổ phiếu

PCHCông ty Cổ phần Picomat Holding
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Picomat Holding

PCHHNX
Hóa chấtHóa chất
22.200VND-0.9%
7D +0.9%3M +11.0%1Y +41.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa564,1
P/E27.04
P/B2.01
EV/EBITDA18.43
EPS749
ROE7.1%
ROA6.6%
D/E0.05
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Picomat Holding (PCH) được thành lập từ năm 2010, có tiền thân là Công ty TNHH Wecan. Hoạt động chính của công ty là sản xuất và kinh doanh ván nhựa nội thất. Công ty sở hữu hệ thống sản xuất tấm nhựa có công suất thiết kế đạt khoảng 10.000m3 sản phẩm/năm, công suất thực tế đạt khoảng 6.100m3 sản phẩm/năm. Hiện nay, PCH đã xây dựng được hệ thống gần 70 đại lý trên toàn quốc, bên cạnh đó còn xuất khẩu sang Australia, Hàn Quốc. Ngày 28/07/2022, PCH chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

296,7

Tiền & ĐT19%
Phải thu1%
Tồn kho16%
TS cố định23%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

15,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.61x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

296,74.6%

Tiền & ĐT

55,34.8%

Nợ phải trả

15,328.4%

Vốn CSH

281,47.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025146,335,025,719,813.5%749
2024194,934,117,312,96.6%513
2023124,721,214,712,39.9%538
2022152,030,118,114,29.3%712
2021125,626,715,112,610.0%723

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202555,3107,3296,715,315,3281,4
202452,7104,9283,621,221,4262,2
202345,997,8270,320,320,5249,8
202257,2130,4257,219,219,4237,9
202139,0125,9233,738,939,1194,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,727,7−0,1−0,1−4,523,127,6
202417,315,7−1,0−13,9−2,9−1,114,6
202315,041,1−0,0−48,0−5,9−12,841,0
202218,129,4−0,9−21,09,918,228,5
202115,03,1−1,0−3,97,46,62,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.1%6.6%7.010.050.50
20244.9%4.5%4.950.080.70
20234.9%4.5%4.810.080.47
20226.4%5.6%6.800.080.62
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)27.042.0118.431.22
202528.021.9318.40
202427.301.3213.85
202317.660.8513.89
20226.040.374.30
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Bán hàng4%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Thuế4%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu146,3Giá vốn111,3LN gộp35,0Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng6,1Chi phí quản lý7,2Chi phí tài chính6,0LN hoạt động25,7Biên Hoạt động18%Thuế & khác5,9LN ròng19,8Biên LN ròng13%0,036,673,2109,7146,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
240,0Nguồn tiền
Vay mới125,952%
Thu hồi nợ84,635%
Hoạt động KD27,712%
Cổ tức nhận1,81%
Bán/Mua TS0,10%
216,9Sử dụng
Trả nợ vay129,860%
Cho vay/Thu hồi62,029%
Đầu tư24,511%
Cổ tức trả0,60%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 23,1
22,8Tiền đầu kỳ+27,7CFO−0,1CapEx−0,0ĐT khác−4,5Tài chính45,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo