Bảng phân tích cổ phiếu

PCMCông ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Bưu điện
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Bưu điện

PCMUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
15.900VND+0.0%
7D -9.7%3M +10.4%1Y +47.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa62,3
P/E80.76
P/B0.98
EV/EBITDA
EPS401
ROE3.8%
ROA2.5%
D/E0.57
Beta1.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bưu điện (PCM) có tiền thân Công trường Sản xuất Cột Bê tông Bưu điện trực thuộc Công ty Công trình Bưu điện, được thành lập vào năm 1956. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, xây lắp và thiết kế công trình bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin. PCM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. PCM là nhà cung cấp chính các nguyên liệu và đồng thời là nhà thi công xây lắp cho các dự án hạ tầng đường phố tại một số nơi như Hà Nội, Hà Nam, Hải Phòng, Quảng Ninh... PCM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

65,8

Tiền & ĐT15%
Phải thu48%
Tồn kho18%
TS cố định18%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

23,9

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio2.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.83x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

65,89.3%

Tiền & ĐT

9,61.6%

Nợ phải trả

23,920.2%

Vốn CSH

41,93.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202599,316,62,01,61.6%401
202478,915,0−8,3−9,0-11.4%-2.294
202368,21,4−9,4−10,0-14.6%-2.548
202270,612,2−1,0−0,8-1.2%-212
202151,29,8−1,4−1,4-2.7%-349

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,653,965,822,923,941,9
20249,847,760,219,019,940,3
20237,549,662,812,713,449,3
20227,762,076,115,816,859,3
20213,961,477,916,817,760,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,01,6−2,3−3,80,0−2,2−0,6
2024−8,94,0−2,1−3,0−0,01,01,9
2023−9,92,5−2,0−4,4−0,9−2,70,5
2022−0,85,2−0,7−0,4−0,93,84,5
2021−1,4−3,0−2,2−2,1−1,0−6,0−5,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.8%2.5%2.350.571.58
2024-20.1%-14.6%2.510.491.28
2023-18.4%-14.4%3.900.270.98
2022-1.4%-1.1%3.920.280.92
20210.1%0.1%3.660.280.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)80.760.98
202530.141.139.94
2024-5.581.24-7.61
2023-4.710.95-6.26
2022-48.070.6716.06
2021652.700.7832.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng7%
Quản lý DN8%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu99,3Giá vốn82,7LN gộp16,6Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng6,6Chi phí quản lý8,4Chi phí tài chính0,3LN hoạt động2,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,4LN ròng1,6Biên LN ròng2%0,024,849,774,599,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ3,663%
Hoạt động KD1,629%
Cổ tức nhận0,36%
Bán/Mua TS0,23%
7,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi5,671%
CapEx2,329%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,2
6,0Tiền đầu kỳ+1,6CFO−2,3CapEx−1,5ĐT khác3,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo