Bảng phân tích cổ phiếu

PCNCông ty Cổ phần Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Bắc
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Bắc

PCNDELISTED
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
11.400VND-0.9%
7D -0.9%3M -12.3%1Y +10.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa44,7
P/E
P/B2.64
EV/EBITDA
EPS687
ROE18.2%
ROA4.5%
D/E2.74
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Bắc (PCN), tiền thân là Xí nghiệp Dung dịch khoan Dầu khí, được thành lập năm 1990. Năm 2011, Cổ phần hóa và lấy tên là Công ty Cổ phần Hóa phẩm Dầu khí DMC - Miền Bắc. PCN là một trong những nhà phân phối Barite API, Bentonite,… lớn nhất Việt Nam. Công ty là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Dung dịch Khoan & Hóa phẩm Dầu khí (DMC) - thành viên của Tập Đoàn Dầu Khí Quốc Gia Việt Nam. Công ty có vốn điều lệ 40 tỷ đồng và sở hữu 55% cổ phần tại Công ty CP Đầu tư và Khai thác Barite Bắc Kạn. Công ty sở hữu dự án hóa dầu đầu tiên của Việt Nam nằm trong cụm công nghiệp Lọc hóa dầu Dung Quất tại Khu Kinh tế Dung Quất. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

60,4

Tiền & ĐT2%
Phải thu54%
Tồn kho36%
TS cố định2%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

44,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

60,43.0%

Tiền & ĐT

1,5186.8%

Nợ phải trả

44,22.1%

Vốn CSH

16,120.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20237,63,62,72,735.6%687
202227,15,65,04,918.0%1.241
202114,24,50,20,21.6%59
201914,30,3−7,3−7,7-54.1%-1.964
201825,40,1−8,5−8,5-33.4%-2.163

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20231,559,260,444,244,216,1
20220,556,658,645,145,113,4
20210,745,346,137,637,68,6
20190,220,924,613,313,311,3
20180,717,823,54,54,519,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20232,7−0,30,01,30,00,90,0
20224,91,8−2,3−2,30,4−0,2−0,5
20210,20,10,00,00,00,10,0
2019−7,7−0,6−0,10,10,0−0,4−0,6
2018−8,50,90,0−1,40,0−0,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202318.2%4.5%1.342.740.13
2022
2021
2019-50.8%-32.0%1.571.180.59
2018-36.5%-30.7%3.990.230.92

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)2.64
202318.903.1614.18
2022
2021
2019-2.241.53-2.58
2018-1.990.89-2.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán52%
Quản lý DN13%
Lợi nhuận36%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu7,6Giá vốn3,9LN gộp3,6Biên LN gộp48%Chi phí quản lý1,0Chi phí tài chính0,0LN hoạt động2,7Biên Hoạt động36%Thuế & khác0,0LN ròng2,7Biên LN ròng36%0,01,93,85,77,6

Nguồn tiền & sử dụng

2023
1,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ1,398%
Cổ tức nhận0,02%
0,3Sử dụng
Hoạt động KD0,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,9
0,5Tiền đầu kỳ−0,3CFO+0,0CapEx+1,3ĐT khác1,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo