Bảng phân tích cổ phiếu

PCTCông ty Cổ phần Vận tải Biển Global Pacific
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải Biển Global Pacific

PCTHNX
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.400VND+0.0%
7D +0.0%3M -2.8%1Y -10.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa832,4
P/E13.80
P/B1.14
EV/EBITDA6.37
EPS1.062
ROE8.1%
ROA2.2%
D/E3.28
Beta0.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Khí và Hóa chất Việt Nam (PCT) có tiền thân là Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Cửu Long được thành lập vào năm 2007. Hoạt động chính của công ty bao gồm kinh doanh và khai thác cảng biển; dịch vụ taxi; dịch vụ cho thuê xe theo chuyến, hợp đồng dài hạn; dịch vụ vận chuyển LPG; kinh doanh thương mại các sản phẩm dầu khí. Hiện tại Công ty là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực chuyển đổi nhiên liệu truyền thống sang LPG/CNG và ứng dụng nhiên liệu sạch vào phương tiện giao thông vận tải. Hiện tại công ty đang hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi dùng nguyên liệu LPG/CNG (tại Thành phố Hồ Chí Minh và Thành phố Vũng Tàu); cho thuê xe văn phòng với 185 đầu xe, vận chuyển LPG bằng đường bộ (05 xe bồn). PCT đang sở hữu, quản lý khai thác đội tàu biển, sà lan hàng rời trọng tải 1.000 DWT – 25.000 DWT hoạt động trong nước và quốc tế và đang tham gia vận tải hàng hóa, thiết bị cho các nhà máy Nhiệt điện khu vực Miền Trung và Miền Nam. Ngày 12/09/2011, PCT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.045,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu2%
Tồn kho1%
TS cố định61%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

2.334,1

Nợ NH19%
Nợ DH81%

Thanh khoản

Current Ratio0.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.045,860.4%

Tiền & ĐT

43,286.6%

Nợ phải trả

2.334,188.5%

Vốn CSH

711,77.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025734,6207,769,655,37.5%1.062
2024540,1202,4109,887,816.3%1.632
2023409,4123,746,437,79.2%1.028
2022305,430,717,914,24.6%462
2021464,226,516,713,52.9%508

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202543,2146,23.045,8436,42.334,1711,7
202423,2403,11.898,7288,71.238,4660,4
202332,4192,21.238,5167,9662,8575,8
202212,9209,8552,054,6238,8313,2
202148,9307,8312,98,010,3302,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202569,4590,2−1.393,9−1.426,0823,6−12,2−803,7
2024110,1255,7−780,6−779,5514,6−9,2−524,8
202347,1157,4−781,7−781,1643,319,5−624,3
20220,0−264,9−0,045,4227,68,0−265,0
202117,3−10,0−4,46,12,6−1,2−14,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.1%2.2%0.333.280.30
202414.2%5.6%1.401.880.34
20238.5%4.2%1.141.150.46
20224.6%3.3%3.980.750.71
20214.4%3.9%9.190.131.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.801.146.370.42
20259.320.797.16
20246.500.864.74
20239.210.865.90
202213.620.6125.60
202115.350.6813.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Quản lý DN5%
Tài chính15%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu734,6Giá vốn526,9LN gộp207,7Biên LN gộp28%Chi phí quản lý36,2Chi phí tài chính102,0LN hoạt động69,6Biên Hoạt động9%Thuế & khác14,2LN ròng55,3Biên LN ròng8%0,0183,6367,3550,9734,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.386,3Nguồn tiền
Vay mới1.796,075%
Hoạt động KD590,225%
Cổ tức nhận0,20%
Chênh lệch TG0,00%
2.398,6Sử dụng
CapEx1.393,958%
Trả nợ vay972,441%
Cho vay/Thu hồi32,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,2
23,2Tiền đầu kỳ+590,2CFO−1.393,9CapEx−32,1ĐT khác+823,6Tài chính10,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo