Bảng phân tích cổ phiếu

PDNCông ty Cổ phần Cảng Đồng Nai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai

PDNHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
108.600VND+3.9%
7D +0.6%3M -5.6%1Y +25.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa6.034,4
P/E13.47
P/B4.07
EV/EBITDA10.40
EPS7.350
ROE32.0%
ROA25.7%
D/E0.24
Beta0.42
Div. Yield1.85%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai (PDN), tiền thân là một xí nghiệp trực thuộc Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai, được thành lập năm 1989. Năm 2006 công ty được cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Các sản phẩm chính mà công ty cung cấp bao gồm: khai thác cầu cảng, phao neo tàu; dịch vụ xếp dỡ hàng hóa; dịch vụ cho thuê kho bãu; dịch vụ giao nhận hàng hóa. Công ty hiện đang quản lý 3 cảng là Cảng Long Bình Tân (có 3 cầu cảng), Cảng có thể tiếp nhận tàu có trọng tải lên tới 5.000DWT. Hàng hóa thông qua cảng chủ yếu là container, sắt thép nguyên vật liệu thành phẩm, than đá, vật liệu xây dựng...Năng suất xếp dỡn cont từ 15 container/giờ, năng suất hàng tổng hợp thực hiện đạt từ 1.000 - 5.000 tấn/ngày., Cảng Gò Dầu A (có 3 cầu cảng, có khả năng tiếp nhận tài trọng tải 10.000 DWT) và Cảng Gò Dầu B (có 3 cầu cảng, có thể tiếp nhận tàu có trọng tải đển 15.000 DWT). Ngày 26/10/2011, PDN chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.843,9

Tiền & ĐT49%
Phải thu11%
TS cố định18%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

358,9

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio3.56x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.91x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.843,919.1%

Tiền & ĐT

899,830.3%

Nợ phải trả

358,916.1%

Vốn CSH

1.485,019.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.575,7592,1545,2436,527.7%7.350
20241.337,3498,6433,1347,226.0%8.713
20231.167,2428,8369,2294,625.2%7.337
20221.067,5365,2291,7234,221.9%11.338
2021892,5268,2200,1160,818.0%7.604

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025899,81.103,51.843,9309,6358,91.485,0
2024690,8843,01.548,7239,2309,01.239,7
2023472,8628,01.359,3270,6358,81.000,5
2022355,7467,51.238,3292,9410,3827,9
2021274,6378,41.141,8280,5417,0724,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025545,6402,2−88,5−419,3−140,3−157,4313,7
2024433,6381,8−26,4−134,3−152,395,1355,4
2023368,3265,0−19,2−159,4−153,5−48,0245,8
2022292,2262,8−67,8−78,4−128,456,0195,0
2021200,6225,5−151,3−181,3−42,22,174,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202532.0%25.7%3.560.240.93
202431.0%23.9%3.520.250.92
202332.2%22.7%2.320.360.90
202230.2%19.7%1.600.500.90
202123.4%14.9%1.350.580.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.474.0710.400.62
202513.754.0410.39
202414.564.0810.42
202314.464.2610.18
202211.863.367.71
202110.542.346.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Thuế7%
Lợi nhuận28%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.575,7Giá vốn983,6LN gộp592,1Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng22,1Chi phí quản lý59,2Chi phí tài chính34,3LN hoạt động545,2Biên Hoạt động35%Thuế & khác108,7LN ròng436,5Biên LN ròng28%0,0393,9787,81.181,81.575,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
950,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ412,743%
Hoạt động KD402,242%
Vay mới99,911%
Cổ tức nhận35,34%
Chênh lệch TG0,20%
Bán/Mua TS0,10%
1.107,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi778,970%
Cổ tức trả166,915%
CapEx88,58%
Trả nợ vay73,37%

Dòng tiền đi đâu?

2025 157,1
278,1Tiền đầu kỳ+402,2CFO−88,5CapEx−330,8ĐT khác−140,3Tài chính120,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo