Bảng phân tích cổ phiếu

PDVCông ty Cổ phần Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt

PDVHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.140VND+1.4%
7D +0.1%3M -18.0%1Y -15.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa724,9
P/E7.64
P/B0.68
EV/EBITDA4.67
EPS1.255
ROE8.8%
ROA4.1%
D/E1.15
Beta0.47
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt (PDV) có tiền thân là Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Dầu mỏ Phương Đông, được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung ứng vận tải dầu sản phẩm bằng đường biển. PVTrans Oil đã tập trung phát triển mạnh đội tàu dầu hóa chất với tải trọng từ 10.000 – 20.000 DWT và tàu hàng rời có khả năng vận tải 20.000 – 30.000 DWT. Mạng lưới cung cấp nhiên liệu của PVTrans Oil có mặt ở các cảng biển và thành phố lớn tại Việt Nam như thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Cần Thơ, An Giang, Quảng Ngãi, Đà Nẵng, Hải Phòng, Quảng Ninh. Các khách hàng của PDV có thể kể đến Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV Oil), Petec, Saigon Petro và các khách hàng nước ngoài như Daewoo, SK Energy, SJ Shipping Corporation, Petronas, Vitol Asia, PetroChina… Ngày 19/11/2025, PDV chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.234,0

Tiền & ĐT12%
Phải thu8%
Tồn kho2%
TS cố định68%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

1.192,9

Nợ NH33%
Nợ DH67%

Thanh khoản

Current Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.69x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.234,03.2%

Tiền & ĐT

268,134.8%

Nợ phải trả

1.192,92.4%

Vốn CSH

1.041,14.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.937,6167,970,689,64.6%1.255
20241.362,3216,8119,9224,416.5%4.111
20231.076,6140,265,164,16.0%1.987
2022973,0222,2143,3125,312.9%4.570
2021824,466,728,424,32.9%968

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025268,1583,52.234,0389,11.192,91.041,1
2024410,9636,92.164,7376,31.165,5999,2
2023180,4351,71.311,4266,5716,9594,5
2022246,1411,7921,3245,3474,6446,6
2021107,3278,5875,5262,3531,3344,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025111,0119,3−312,4−126,234,427,4−193,1
2024280,4160,2−813,3−620,7581,9121,4−653,1
202380,237,5−448,6−319,9331,749,3−411,1
2022157,6140,1−0,1−66,0−80,9−6,8140,0
202130,449,8−20,4−11,9−27,810,129,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.8%4.1%1.501.150.88
202428.2%12.9%1.691.170.78
202312.3%5.7%1.321.210.96
202231.7%13.9%1.681.061.08
20214.7%1.9%1.001.390.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.640.684.670.11
20258.250.715.11
20243.000.904.46
20236.300.866.55
20223.691.032.86
202113.080.924.83

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN3%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.937,6Giá vốn1.769,7LN gộp167,9Biên LN gộp9%Chi phí quản lý54,1Chi phí tài chính43,2LN hoạt động70,6Biên Hoạt động4%LN ròng89,6Biên LN ròng5%0,0484,4968,81.453,21.937,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
556,4Nguồn tiền
Vay mới211,038%
Thu hồi nợ210,038%
Hoạt động KD119,321%
Cổ tức nhận16,13%
529,2Sử dụng
CapEx312,459%
Trả nợ vay144,227%
Cho vay/Thu hồi40,08%
Cổ tức trả32,46%
Chênh lệch TG0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,2
220,9Tiền đầu kỳ+119,3CFO−312,4CapEx+186,1ĐT khác+34,4Tài chính248,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo