Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PEC.
Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực (PEC) thành lập năm 2004 từ việc chuyển đổi Nhà máy Cơ khí Yên Viên. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thủy công; mạ kẽm nóng, kết cấu thép. Trong đó doanh thu đến từ hoạt thủy công chiếm tỷ trọng cao. Công ty có khả năng chế tạo kết cấu thủy công , thiết bị phi tiêu chuẩn, cột điện thép mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ đến 500KV với sả lượng 14.400 tấn/năm và chế tạo các loại Bulông và phụ kiện đường dây mạ kẽm với sản lượng 3.000 tấn/năm.
Tổng tài sản
91,0
Tổng nợ phải trả
81,4
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 9,2▲ | 4,9▲ | −0,2▲ | 0,4▲ | 4.6%▲ | 135▲ |
| 2023 | 8,1▲ | 3,5▲ | −7,7▲ | −0,2▲ | -2.9%▲ | -76▲ |
| 2022 | 7,0▼ | −20,8▼ | −51,8▼ | −48,4▼ | -696.2%▼ | -15.534▼ |
| 2021 | 27,3▼ | 2,6▼ | −4,0▲ | −0,2▲ | -0.9%▲ | -79▲ |
| 2020 | 114,5▼ | 8,8▼ | −6,0▼ | −6,0▼ | -5.2%▼ | -1.924▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0,2▲ | 89,9▼ | 91,0▼ | 57,3▼ | 81,4▼ | 9,5▲ |
| 2023 | 0,1▲ | 90,2▼ | 91,8▼ | 58,3▼ | 82,7▼ | 9,1▼ |
| 2022 | 0,0▼ | 103,7▼ | 106,9▼ | 88,1▼ | 96,8▼ | 10,0▼ |
| 2021 | 0,8▼ | 170,9▼ | 207,7▼ | 138,4▼ | 149,3▼ | 58,4▼ |
| 2020 | 2,2▼ | 209,9▼ | 247,6▼ | 173,3▲ | 188,9▲ | 58,7▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0,4▲ | −0,8▼ | 0,0 | 0,7▼ | 0,1▲ | 0,1▲ | 0,0 |
| 2023 | −0,2▲ | 1,0▼ | 0,0 | 1,9▼ | −2,9▲ | 0,0▲ | 0,0 |
| 2022 | −48,4▼ | 12,7▲ | 0,0 | 13,3▲ | −26,8▼ | −0,8▼ | 0,0 |
| 2021 | −0,2▲ | 1,0▼ | 0,0 | 2,2▲ | −2,5▲ | 0,6▲ | 0,0 |
| 2020 | −6,0▼ | 14,3▼ | −0,6▼ | 0,9▼ | −15,2▲ | 0,0▲ | 13,8▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 4.5%▲ | 0.5%▲ | 1.57▲ | 8.53▼ | 0.10▲ |
| 2023 | -2.5%▲ | -0.2%▲ | 1.55▲ | 9.06▼ | 0.08▲ |
| 2022 | -141.3%▼ | -30.8%▼ | 1.18▼ | 9.64▲ | 0.04▼ |
| 2021 | -0.4%▲ | -0.1%▲ | 1.23▲ | 2.55▼ | 0.12▼ |
| 2020 | -9.7%▼ | -2.4%▼ | 1.21▼ | 3.22▲ | 0.46▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2024) | — | — | — | — |
| 2024 | -131.50▼ | 3.41▲ | -21.98▼ | — |
| 2023 | -0.45▲ | 2.17▲ | -2.37▲ | — |
| 2022 | -107.28▼ | 0.45▲ | -367.10▼ | — |
| 2021 | -3.85▼ | 0.39▲ | 42.88▲ | — |
| 2020 | -3.69▼ | 0.38▲ | 42.50▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.