Phân tích cổ phiếu PEC - Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực

PEC DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PEC.

10.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 31,2
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 135
ROE: 4.5%
ROA: 0.5%
D/E: 8.53
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực (PEC) thành lập năm 2004 từ việc chuyển đổi Nhà máy Cơ khí Yên Viên. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thủy công; mạ kẽm nóng, kết cấu thép. Trong đó doanh thu đến từ hoạt thủy công chiếm tỷ trọng cao. Công ty có khả năng chế tạo kết cấu thủy công , thiết bị phi tiêu chuẩn, cột điện thép mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ đến 500KV với sả lượng 14.400 tấn/năm và chế tạo các loại Bulông và phụ kiện đường dây mạ kẽm với sản lượng 3.000 tấn/năm.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

91,0

Phải thu32%
Tồn kho67%
TS cố định1%

Tổng nợ phải trả

81,4

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio1.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.51x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

91,00.9%

Tiền & ĐT

0,286.4%

Nợ phải trả

81,41.5%

Vốn CSH

9,54.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20249,24,9−0,20,44.6%135
20238,13,5−7,7−0,2-2.9%-76
20227,0−20,8−51,8−48,4-696.2%-15.534
202127,32,6−4,0−0,2-0.9%-79
2020114,58,8−6,0−6,0-5.2%-1.924

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,289,991,057,381,49,5
20230,190,291,858,382,79,1
20220,0103,7106,988,196,810,0
20210,8170,9207,7138,4149,358,4
20202,2209,9247,6173,3188,958,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,4−0,80,00,70,10,10,0
2023−0,21,00,01,9−2,90,00,0
2022−48,412,70,013,3−26,8−0,80,0
2021−0,21,00,02,2−2,50,60,0
2020−6,014,3−0,60,9−15,20,013,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20244.5%0.5%1.578.530.10
2023-2.5%-0.2%1.559.060.08
2022-141.3%-30.8%1.189.640.04
2021-0.4%-0.1%1.232.550.12
2020-9.7%-2.4%1.213.220.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024-131.503.41-21.98
2023-0.452.17-2.37
2022-107.280.45-367.10
2021-3.850.3942.88
2020-3.690.3842.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán47%
Quản lý DN31%
Tài chính23%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu9,2Giá vốn4,4LN gộp4,9Biên LN gộp53%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý2,9Chi phí tài chính2,1LN hoạt động0,2Biên Hoạt động-2%LN ròng0,4Biên LN ròng5%0,02,34,66,99,2

Nguồn tiền & sử dụng

2024
3,3Nguồn tiền
Vay mới2,577%
Bán/Mua TS0,723%
3,2Sử dụng
Trả nợ vay2,475%
Hoạt động KD0,825%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,1
0,1Tiền đầu kỳ−0,8CFO+0,0CapEx+0,7ĐT khác+0,1Tài chính0,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PEC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cơ khí Điện lực trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh