Bảng phân tích cổ phiếu

PEGTổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - Công ty Cổ phần

PEGUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
3.600VND-14.3%
7D -14.3%3M -23.4%1Y -16.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa896,0
P/E37.41
P/B1.38
EV/EBITDA19.08
EPS0
ROE0.0%
ROA0.0%
D/E0.86
Beta0.66
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư (PEG) có tiền thân là Công ty Nhập khẩu Thiết bị và Kỹ thuật dầu khí (PETECHIM) được thành lập vào năm 1981. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, phân phối, bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm dầu khí liên quan. Ngoài ra, PEG còn cho thuê kho xăng dầu, các kho hàng hóa. PEG chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2011. Tổng Công ty sở hữu hệ thống phân phối trải rộng khắp cả nước, được hỗ trợ bởi hạ tầng kỹ thuật gồm 4 kho xăng dầu với tổng sức chứa 140.000m3 tại Hải Phòng, Đà Nẵng, Cái Mép (Vũng Tàu) và Vĩnh Long và hệ thống 42 cửa hàng xăng dầu, nhiều mặt bằng kho bãi, trụ sở làm việc tại Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và một số địa phương khác. Ngày 05/11/2008, PEG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.207,1

Tiền & ĐT4%
Phải thu29%
Tồn kho2%
TS cố định28%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

557,2

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.207,10.0%

Tiền & ĐT

42,915.1%

Nợ phải trả

557,20.0%

Vốn CSH

649,90.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.452,4257,5−0,30,10.0%0
20247.190,2241,7−36,7−36,0-0.5%-141
20237.578,4238,7−15,7−0,6-0.0%-15
20227.880,4294,55,42,10.0%8
20213.806,9199,212,313,80.4%55

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202542,9422,81.207,1499,9557,2649,9
202450,5369,21.207,2544,4557,4649,8
202364,2814,91.679,4979,2993,5685,8
202294,2444,51.340,6642,5654,2686,4
202146,3502,21.441,8735,0744,8697,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,239,2−47,3−45,7−1,1−7,6−8,1
2024−35,9−8,1−5,1−1,9−3,2−13,2−13,1
20230,5−45,2−11,236,1−21,9−31,0−56,4
20222,147,2−1,31,8−1,047,945,9
202113,822,6−14,9−12,5−2,47,77,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.0%0.850.864.52
2024-5.4%-2.4%0.680.864.98
2023-0.6%-0.2%0.831.455.02
20220.3%0.2%0.690.955.66
2021-3.1%-1.5%0.711.242.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)37.411.3819.08
20259683.711.8054.43
2024-32.061.77-62.21
2023-429.302.40-151.35
2022540.141.8546.36
2021160.983.1758.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng4%
Quản lý DN1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.452,4Giá vốn5.194,9LN gộp257,5Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng211,4Chi phí quản lý51,0Chi phí tài chính2,6LN hoạt động0,3Biên Hoạt động-0%LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,01.363,12.726,24.089,35.452,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
40,8Nguồn tiền
Hoạt động KD39,296%
Cổ tức nhận1,64%
Bán/Mua TS0,00%
48,4Sử dụng
CapEx47,398%
Thuê TC1,12%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,6
50,0Tiền đầu kỳ+39,2CFO−47,3CapEx+1,6ĐT khác−1,1Tài chính42,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo