Bảng phân tích cổ phiếu

PENCông ty Cổ phần Xây lắp III Petrolimex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây lắp III Petrolimex

PENHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.500VND-0.9%
7D -0.9%3M +15.4%1Y +45.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa52,5
P/E
P/B0.95
EV/EBITDA16.48
EPS350
ROE3.0%
ROA0.6%
D/E4.44
Beta0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây lắp III Petrolimex (PEN), tiền thân là Công ty xây lắp III được thành lập năm 1997. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Trụ sở chính của PEN đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh và 06 chi nhánh khác được đặt tại Nhã Be, Ba Hom, Đồng Khởi, Cần Thơ, Đà Nẵng và Hà Nội. PEN chủ yếu kích hoạt các công trình xây dựng và lắp đặt trong lĩnh vực dầu khí, đường dây điện và trạm biến áp, đường ống công nghệ; công trình dân dụng và công nghiệp, công trình thủy lợi, công cộng và chế biến môi trường. PEN đã cung cấp dịch vụ tư vấn cho một số dự án tiêu biểu như dự án Nghi Sơn 2, nhà máy nhiệt điện Long Phú 2, nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân, Duyên Hải 3 nhà máy nhiệt điện, nhà máy điện Nghi Sơn 1, nhà máy điện Lee & Man, nhà máy thủy điện Đồng Nai 5, nhà máy thủy điện Sông Bung 2, nhà máy thủy điện Xekaman 1, v.v... Ngày 25/09/2014, PEN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

323,8

Tiền & ĐT9%
Phải thu69%
Tồn kho15%
TS cố định4%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

264,3

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

323,818.9%

Tiền & ĐT

30,021.8%

Nợ phải trả

264,323.1%

Vốn CSH

59,53.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025388,427,01,11,80.5%350
2024268,521,6−0,21,00.4%202
2023134,07,5−14,2−15,5-11.5%-3.090
2022157,316,5−1,40,40.3%83
2021131,611,1−14,1−8,6-6.5%-1.717

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202530,0308,2323,8241,4264,359,5
202424,6254,4272,4209,6214,757,7
202345,7235,4255,4188,2198,756,7
202222,9184,3234,9154,0162,772,2
202173,3240,9272,4186,1200,671,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,8−57,3−1,8−1,159,91,5−59,1
20241,0−21,3−1,1−1,43,1−19,6−22,4
2023−14,732,60,01,5−11,322,80,0
20220,4−27,10,07,1−30,1−50,00,0
2021−7,954,7−2,5−7,8−35,411,452,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.0%0.6%1.284.441.30
20241.8%0.4%1.213.721.02
2023-24.0%-6.3%1.253.500.55
20220.6%0.2%1.202.260.62
20210.1%0.0%1.282.850.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.9516.48
202531.410.9213.70
202432.660.5718.36
2023-2.330.63-19.87
202284.580.498.82
2021-5.940.71-20.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN5%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu388,4Giá vốn361,4LN gộp27,0Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý18,5Chi phí tài chính7,2LN hoạt động1,1Biên Hoạt động0%LN ròng1,8Biên LN ròng0%0,097,1194,2291,3388,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
345,2Nguồn tiền
Vay mới344,5100%
Cổ tức nhận0,70%
343,7Sử dụng
Trả nợ vay284,683%
Hoạt động KD57,317%
CapEx1,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
15,4Tiền đầu kỳ−57,3CFO−1,8CapEx+0,7ĐT khác+59,9Tài chính16,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo