Bảng phân tích cổ phiếu

PETTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí

PETHOSE
Bán lẻBán lẻ
Bán
49.950VND+2.4%
7D -0.1%3M +20.1%1Y +112.6%
Mục tiêu33.00033.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.330,8
P/E18.11
P/B2.19
EV/EBITDA23.70
EPS2.304
ROE11.3%
ROA2.2%
D/E4.05
Beta0.98
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (PET), tiền thân là Công ty Dịch vụ - Du lịch Dầu khí được thành lập năm 1996. Năm 2006, Công ty thực hiện cổ phần hóa và đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực phân phối sản phẩm điện tử viễn thông và công nghệ thông tin, cung ứng vật tư thiết bị, cung ứng dịch vụ dầu khí trong đó dịch vụ catering là mảng dịch vụ truyền thống. Hệ thống phân phối và bán lẻ rộng khắp cả nước với hệ thống chi nhánh và kho bãi tại 11 tỉnh và 1.700 đại lý độc lập. PET hiện có ba đơn vị thành viên đang thực hiện mảng kinh doanh sản phẩm viễn thông, công nghệ thông tin và các sản phẩm điện máy, điện lạnh là Công ty Cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí (PSD), Công ty Cổ phần Hội tụ Thông minh (Smartcom) và Công ty Cổ phần Phân phối Sản phẩm Công nghệ cao Dầu khí (PHTD). Mảng kinh doanh này được giao cho Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Dầu khí miền Trung (PSMT) thực hiện. Các sản phẩm công nghiệp trong ngành Dầu khí do Petrosetco phân phối bao gồm: hạt nhựa PolyPropylen (PP), khí hóa lỏng (LPG). Petrosetco đảm nhận việc bao tiêu các sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến dầu khí như LPG, PP của nhà máy lọc dầu Dung Quất với sản lượng 36 ngàn tấn PP và 30 ngàn tấn LPG/năm. Ngày 12/09/2007, PET chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

13.417,5

Tiền & ĐT43%
Phải thu35%
Tồn kho12%
TS cố định2%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

10.759,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.54x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

13.417,532.0%

Tiền & ĐT

5.750,324.4%

Nợ phải trả

10.759,037.5%

Vốn CSH

2.658,513.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202521.815,2999,9437,4350,01.6%2.304
202419.043,7889,9275,3219,91.2%1.329
202317.217,8722,3169,1139,00.8%1.013
202217.543,3967,1212,9167,41.0%983
202117.598,2939,2391,4311,51.8%2.933

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255.750,312.329,713.417,510.727,810.759,02.658,5
20244.621,89.021,310.165,07.799,67.826,82.338,3
20233.669,38.259,29.479,57.240,77.293,22.186,3
20222.920,57.756,39.039,56.860,66.977,12.062,4
20212.993,07.164,38.493,16.382,16.553,41.939,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025451,7−1.388,9−43,3−959,92.057,1−291,7−1.432,1
2024283,2400,0−36,3−113,8407,4693,6363,7
2023182,4−299,9−25,5−551,7831,3−20,3−325,5
2022213,1−167,8−40,1−1.572,4256,5−1.483,8−207,9
2021415,387,1−21,9−12,0693,1768,365,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.3%2.2%1.154.051.85
20247.1%1.5%1.163.351.94
20235.6%1.2%1.143.341.86
20225.5%1.3%1.133.382.00
202110.5%2.9%1.192.462.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.112.1923.701.21
202519.842.1227.82
202413.800.9517.03
202326.631.4621.91
202220.911.1910.18
202116.112.4512.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu21.815,2Giá vốn20.815,4LN gộp999,9Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng446,1Chi phí quản lý239,2Chi phí tài chính128,3LN hoạt động437,4Biên Hoạt động2%Thuế & khác87,4LN ròng350,0Biên LN ròng2%0,05.453,810.907,616.361,421.815,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
23.827,7Nguồn tiền
Vay mới17.159,172%
Thu hồi nợ6.409,827%
Cổ tức nhận256,21%
Bán/Mua TS2,60%
24.119,3Sử dụng
Trả nợ vay15.084,363%
Cho vay/Thu hồi7.585,231%
Hoạt động KD1.388,96%
CapEx43,30%
Cổ tức trả17,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 291,7
1.766,0Tiền đầu kỳ−1.388,9CFO−43,3CapEx−916,6ĐT khác+2.057,1Tài chính1.474,3Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Tài Chính

🔴 CẢNH BÁO: Sức khỏe tài chính rất yếu (2/10). Phát hiện 11 cờ đỏ (Đòn bẩy tài chính cao, Khả năng trả nợ kém, Dòng tiền kém, FCF âm). Tỷ lệ rủi ro/tích cực: 11/4. Cổ phiếu có nguy cơ suy giảm nghiêm trọng. Cần đặc biệt thận trọng.

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
33.000
Cắt lỗ
32.200

Rủi ro chính

Sức khỏe tài chính yếu, nhiều chỉ số rủi ro ở mức đáng lo ngại
Rủi ro đòn bẩy tài chính cực cao và khả năng trả nợ kém
Dòng tiền hoạt động và dòng tiền tự do âm liên tục, chất lượng lợi nhuận thấp
Định giá EV/EBITDA rất cao so với ngành và DCF âm sâu
Kế hoạch lợi nhuận năm 2026 dự kiến giảm bất chấp tăng trưởng doanh thu
Biên lợi nhuận mỏng manh dễ bị tổn thương bởi biến động chi phí
Tổng hợp phân tích Phân tích định lượng đưa ra tín hiệu BÁN MẠNH với điểm số 101.0, nhấn mạnh nhiều cờ đỏ nghiêm trọng, đặc biệt là sức khỏe tài chính rất yếu (2/10) và rủi ro giảm giá cao. Mặc dù có một số điểm sáng về tăng trưởng doanh thu gần đây và hiệu quả sử dụng tài sản, nhưng các vấn đề tà
Luận điểm đầu tư
Với tư cách là một Thẩm phán Đầu tư, tôi đã xem xét kỹ lưỡng các lập luận từ cả hai phía về Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (PET). 1. Tóm tắt các luận điểm chính: Phe Bò (Bull): Nhấn mạnh tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận ấn tượng (doanh thu Q4/2025 tăng 67.1% YoY, lợi nhuận ròng
Stock Diagnostics AI· 6/3/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo