Bảng phân tích cổ phiếu

PFLCông ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô

PFLUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.200VND+4.8%
7D +10.0%3M -24.1%1Y -8.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa110,0
P/E19.81
P/B0.48
EV/EBITDA
EPS147
ROE3.3%
ROA2.3%
D/E0.35
Beta0.91
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô (PFL) có tiền thân là Công ty Cổ phần Bất động sản Tài chính Dầu khí Việt Nam, được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp, tổng thầu EPC các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, môi trường và kinh doanh bất động sản. Một số dự án lớn nằm ở các vị trí đẹp tại các thành phố lớn mà Công ty đã và đang thực hiện như: Dự án Khu chung cư cao cấp và dịch vụ hỗ hợp Nam An Khánh (Hà Nội), Dự án Tổ hợp nhà ở kết hợp dịch vụ siêu thị và văn phòng làm việc Dolphin Plaza (Hà Nội), Dự án Trụ sở làm việc của PVFC (Hải Phòng) hay Dự án Khách sạn Lam Kinh (Thanh Hóa) và một số dự án khác. Các đối tác lớn của Công ty bao gồm Tổng Công ty Dầu Việt Nam - PVOil; PVFC, Công ty TNHH Cushman & Wakefiled (Mỹ) và CTCP Thương mại và Vận tải Sông Đà. Năm 2010, PFL chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

310,1

Tiền & ĐT17%
Phải thu33%
Tồn kho27%
TS cố định4%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

80,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

310,14.3%

Tiền & ĐT

53,51.2%

Nợ phải trả

80,520.9%

Vốn CSH

229,63.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025133,911,16,17,45.5%147
202476,45,00,30,40.5%8
202319,8−1,3−5,7−5,4-27.3%-108
202237,06,02,01,95.0%37
2021137,21,3−16,81,10.8%21

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202553,5246,6310,180,580,5229,6
202452,9231,3324,0101,8101,8222,2
202357,4224,0309,988,188,1221,8
202262,6246,2324,096,896,8227,2
202174,3242,5328,7103,4103,4225,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,4−25,0−1,321,2−2,1−5,9−26,3
20240,413,4−20,5−7,7−2,33,5−7,1
2023−5,4−9,30,013,00,44,00,0
20221,9−11,3−2,2−1,30,0−12,6−13,5
20211,189,70,0−50,2−23,915,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.3%2.3%3.060.350.42
20240.2%0.1%2.270.460.24
2023-2.4%-1.7%2.540.400.06
20220.8%0.6%2.540.430.11
2021-19.1%-11.3%1.940.670.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.810.48
202514.460.46-40.03
2024265.680.45-2528.89
2023-24.140.59-14.88
202268.370.5637.02
2021339.181.58-22.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng4%
Quản lý DN8%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu133,9Giá vốn122,8LN gộp11,1Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng4,9Chi phí quản lý10,5Chi phí tài chính10,3LN hoạt động6,1Biên Hoạt động5%LN ròng7,4Biên LN ròng5%0,033,566,9100,4133,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
81,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ52,864%
Thoái vốn26,232%
Cổ tức nhận2,63%
Bán/Mua TS0,20%
Vay mới0,10%
87,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi59,368%
Hoạt động KD25,028%
Cổ tức trả2,12%
CapEx1,31%
Trả nợ vay0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,9
16,8Tiền đầu kỳ−25,0CFO−1,3CapEx+22,5ĐT khác−2,1Tài chính10,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo