Bảng phân tích cổ phiếu

PGCTổng Công ty Gas Petrolimex - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Gas Petrolimex - Công ty Cổ phần

PGCHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
13.500VND-0.7%
7D -1.1%3M -24.2%1Y -6.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa814,6
P/E7.25
P/B0.91
EV/EBITDA15.95
EPS1.206
ROE12.9%
ROA3.7%
D/E2.56
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Gas Petrolimex - Công ty Cổ phần (PGC), tiền thân là Công ty Gas trực thuộc Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam được thành lập năm 1998. Năm 2003, Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Tổng Công ty Gas Petrolimex - CTCP. Hoạt động chính của công ty là xuất nhập khẩu và kinh doanh khí hóa lỏng, kho bãi, vật tư thiết bị phục vụ kinh doanh gas. Kinh doanh gas là hoạt động chủ yếu đem lại khoảng 90% doanh thu mỗi năm cho công ty. Công ty hiện có hệ thống kho đầu mối với sức chứa khoảng 4.200 tấn, hệ thống chiết LPG hiện đại với công suất lớn. Mạng lưới phân phối trải rộng khắp cả nước với hàng ngàn cửa hàng xăng dầu Petrolimex và cửa hàng chuyên doanh gas. Công ty có 6 chi nhánh hoạt động tại các thành phố lớn: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn, Cần Thơ. PGC là một trong những đơn vị kinh doanh khí đốt hoá lỏng sớm nhất ở Việt Nam nên Công ty chiếm được thị phần tương đối lớn so với rất nhiều các doanh nghiệp cùng ngành (cả doanh nghiệp Việt Nam và doanh nghiệp nước ngoài). Công ty cũng đồng thời là một trong 3 doanh nghiệp kinh doanh khí đốt hoá lỏng trên phạm vi cả nước. Ngày 24/11/2006, PGC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.151,7

Tiền & ĐT56%
Phải thu16%
Tồn kho6%
TS cố định10%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

2.266,3

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.82x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.151,75.8%

Tiền & ĐT

1.750,548.4%

Nợ phải trả

2.266,38.1%

Vốn CSH

885,30.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.667,5857,4142,6117,82.5%1.206
20244.289,8740,1142,9115,72.7%1.417
20233.544,0659,8134,4101,92.9%1.235
20224.014,4609,8153,3126,63.2%1.669
20213.362,9571,7151,4125,83.7%1.647

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.750,52.468,03.151,72.130,42.266,3885,3
20241.180,01.921,02.980,02.021,62.096,2883,8
20231.274,21.895,52.535,91.601,31.667,0869,0
20221.307,71.912,62.521,61.660,51.714,3807,3
20211.212,01.841,72.427,61.485,21.558,9868,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025151,6207,9−60,2−84,9−144,8−21,8147,7
2024149,1346,3−22,5−253,6−69,822,9323,8
2023135,6−88,9−34,846,460,718,2−123,7
2022160,2201,8−43,0−108,1−101,4−7,8158,8
2021160,082,0−32,0−395,1318,55,450,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.9%3.7%1.162.561.52
202412.6%3.9%0.952.371.56
202311.5%3.8%1.181.921.40
202214.5%4.9%1.152.121.62
202114.8%5.8%1.271.541.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.250.9115.95
20257.420.9614.35
20248.151.0211.89
20239.281.0311.58
20228.061.2210.93
202110.531.4811.53

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng11%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.667,5Giá vốn3.810,1LN gộp857,4Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng519,5Chi phí quản lý229,4Chi phí tài chính34,1LN hoạt động142,6Biên Hoạt động3%Thuế & khác24,8LN ròng117,8Biên LN ròng3%0,01.166,92.333,73.500,64.667,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.030,7Nguồn tiền
Vay mới3.554,971%
Thu hồi nợ1.200,924%
Hoạt động KD207,94%
Cổ tức nhận66,91%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
5.052,5Sử dụng
Trả nợ vay3.626,372%
Cho vay/Thu hồi1.292,626%
Cổ tức trả73,31%
CapEx60,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 21,8
92,2Tiền đầu kỳ+207,9CFO−60,2CapEx−24,7ĐT khác−144,8Tài chính70,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo