Bảng phân tích cổ phiếu

PGDCông ty Cổ phần Phân phối khí thấp áp dầu khí Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phân phối khí thấp áp dầu khí Việt Nam

PGDHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
24.000VND+4.8%
7D +0.0%3M -13.4%1Y -7.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.375,9
P/E10.18
P/B1.55
EV/EBITDA5.22
EPS1.579
ROE11.4%
ROA4.6%
D/E1.42
Beta0.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phân phối Khí Thấp áp Dầu khí Việt Nam (PGD) tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh khí thấp áp Vũng Tàu được thành lập vào năm 2002 trực thuộc PV GAS. Hoạt động chính của công ty là cung cấp các sản phẩm khí thấp áp. Hiện tại, PGD là đơn vị duy nhất thực hiện việc phân phối khí cho các đơn vị tiêu thụ (không tính các công ty sản xuất điện, đạm), cung cấp khí bằng hệ thống đường ống đến nhà máy khách hàng tại các KCN ở cả hai khu vực Bắc bộ và Nam bộ. Ngoài ra, LNG có thể được chuyên chở bằng xe bồn, tàu hỏa, tàu ven biển có tải trọng từ 2,500-12,000 m3 đến những hộ tiêu thụ ở xa đường ống dẫn khí, các thị trường khu vực ven biển, các đảo ngoài khơi. Ngày 26/11/2009, PGD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.574,8

Tiền & ĐT55%
Phải thu33%
Tồn kho2%
TS cố định6%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

2.099,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.94x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.574,85.1%

Tiền & ĐT

1.966,26.5%

Nợ phải trả

2.099,38.4%

Vốn CSH

1.475,50.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202511.452,6667,8210,0168,41.5%1.579
202410.937,6768,1314,4249,22.3%2.365
20239.890,7765,4335,9265,82.7%2.555
202211.274,4953,7521,4412,73.7%4.452
20218.996,1691,1321,9254,02.8%2.607

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.966,23.203,23.574,82.099,22.099,31.475,5
20242.102,73.378,43.768,22.290,62.290,71.477,5
20231.622,72.955,13.362,91.961,31.961,41.401,5
20221.887,33.191,23.611,82.056,52.056,61.555,2
20211.627,82.893,03.343,11.959,61.959,71.383,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025209,8−47,6−7,0−101,1−118,0−266,7−54,6
2024312,9622,2−28,9−224,0−148,5249,7593,3
2023335,4122,9−26,5−172,9−405,0−455,096,4
2022519,7480,7−14,2−156,4−225,099,3466,5
2021323,2−24,8−82,5−28,7−180,0−233,5−107,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.4%4.6%1.531.423.12
202417.3%7.0%1.471.553.07
202318.0%7.6%1.511.402.84
202228.1%11.9%1.551.323.24
202118.7%7.7%1.481.422.72

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.181.555.222.86
202513.941.594.13
202411.922.014.02
202313.872.636.55
20227.041.872.12
202112.402.285.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng4%
Quản lý DN1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu11.452,6Giá vốn10.784,8LN gộp667,8Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng407,7Chi phí quản lý91,3Chi phí tài chính41,1LN hoạt động210,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác41,6LN ròng168,4Biên LN ròng1%0,02.863,25.726,38.589,511.452,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
966,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ900,093%
Cổ tức nhận36,14%
Vay mới30,53%
1.233,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.030,284%
Cổ tức trả148,512%
Hoạt động KD47,64%
CapEx7,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 266,7
1.384,9Tiền đầu kỳ−47,6CFO−7,0CapEx−94,1ĐT khác−118,0Tài chính1.118,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo