Bảng phân tích cổ phiếu

PGNCông ty Cổ phần Phụ Gia Nhựa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phụ Gia Nhựa

PGNHNX
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
7.500VND-3.8%
7D +4.2%3M +27.1%1Y +21.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa71,0
P/E41.65
P/B0.65
EV/EBITDA8.97
EPS199
ROE1.7%
ROA1.0%
D/E0.58
Beta-0.08
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phụ gia Nhựa (PGN) được thành lập từ năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất sản phẩm hóa chất chưa được phân vào đâu; Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; Sản xuất sản phẩm từ plastic. PGN là một trong những doanh nghiệp hàng đầu miền Bắc sản xuất xốp EVA. Các sản phẩm Stearate của Phụ Gia Nhựa đang là nguyên liệu đầu vào ổn định của các công ty hàng đầu ngành sản xuất Filler Masterbatch (hạt CaCO3), Pigment (hạt tạo màu) và sản phẩm PVC (phụ kiện PVC, tấm PVC, dây cáp điện PVC). công suất metallic stearate lên 4,000 tấn/năm và công suất masterbatch lên 3,500 tấn/năm. Với công suất này Công ty tiếp tục giữ vị trí là nhà sản xuất metallic stearate hàng đầu Việt Nam. Ngày 03/06/2019, PGN chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

173,0

Tiền & ĐT7%
Phải thu51%
Tồn kho6%
TS cố định11%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

63,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

173,010.0%

Tiền & ĐT

12,929.5%

Nợ phải trả

63,325.1%

Vốn CSH

109,71.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025126,44,50,51,91.5%199
2024221,012,52,30,80.3%80
2023214,716,96,95,22.4%618
2022269,726,816,512,94.8%1.524
2021170,421,214,311,16.5%1.624

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,9112,4173,063,263,3109,7
202418,3164,6192,284,084,5107,8
202320,9176,5210,1101,6103,1107,0
20228,8155,8193,083,490,6102,5
202114,0121,9154,053,064,489,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,527,9−0,4−17,8−12,2−2,227,5
20241,95,5−0,10,2−8,5−2,85,4
20236,90,7−3,0−16,914,3−1,8−2,3
202216,4−9,5−6,7−5,69,0−6,0−16,2
202114,0−5,0−7,2−5,020,510,5−12,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.7%1.0%1.780.580.69
20240.7%0.4%1.960.781.10
20235.0%2.6%1.740.961.07
202213.4%7.4%1.870.881.55
202113.7%7.3%2.530.661.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)41.650.658.97
202538.130.6621.87
2024102.740.7211.49
202311.780.576.24
20225.770.734.98
20219.121.246.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu126,4Giá vốn121,9LN gộp4,5Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý2,3Chi phí tài chính1,6LN hoạt động0,5Biên Hoạt động0%LN ròng1,9Biên LN ròng1%0,031,663,294,8126,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
324,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ155,748%
Vay mới107,333%
Thoái vốn28,79%
Hoạt động KD27,99%
Bán/Mua TS3,11%
Cổ tức nhận1,91%
326,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi206,963%
Trả nợ vay118,936%
Thuê TC0,60%
CapEx0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,2
2,9Tiền đầu kỳ+27,9CFO−0,4CapEx−17,5ĐT khác−12,2Tài chính0,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo