Bảng phân tích cổ phiếu

PGSCông ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam

PGSHNX
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
51.000VND+4.5%
7D +2.0%3M -3.6%1Y +65.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.549,9
P/E21.94
P/B2.43
EV/EBITDA12.43
EPS2.080
ROE11.3%
ROA4.3%
D/E1.51
Beta0.09
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam (PGS), tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh các sản phẩm Khí miền Nam thành lập ngày năm 2000. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 500 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là cung cấp các sản phẩm khí đốt, xăng, dầu nhớt. Công ty là một thành viên của Tổng công ty Khí - trực thuộc Tập đoàn dầu khí Việt Nam nên có sự hậu thuẫn mạnh mẽ từ tập đoàn về cơ chế pháp lý và tài chính. Hiện nay, sản lượng kinh doanh của công ty đã đạt trên 240.000 tấn/năm và doanh thu đạt trên 6.000 tỷ/năm. Thị trường bán bình LPG ở thành phố Hồ Chí Minh và miền Đông Nam Bộ là chủ lực, chiếm khoảng 50%. Công ty có công suất trạm LPG lớn nhất (7.700 tấn) trong số các công ty cùng ngành. Ngày 15/11/2007, PGS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.553,8

Tiền & ĐT32%
Phải thu20%
Tồn kho5%
TS cố định13%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

1.535,1

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.58x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.553,810.1%

Tiền & ĐT

825,416.7%

Nợ phải trả

1.535,116.0%

Vốn CSH

1.018,70.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.162,3921,9135,5115,01.9%2.080
20246.438,7943,6140,9116,01.8%2.099
20235.677,4885,2140,5106,21.9%1.903
20226.820,7847,2118,798,91.4%1.717
20215.614,7774,698,079,21.4%1.384

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025825,41.520,52.553,81.423,21.535,11.018,7
2024990,41.769,32.841,41.668,21.826,71.014,7
2023819,81.578,52.737,61.528,21.727,91.009,8
2022369,01.161,12.389,51.140,41.370,51.019,0
2021458,91.174,42.410,01.169,21.403,31.006,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025141,720,2−23,1−125,4−189,3−294,6−2,9
2024148,9331,3−30,0−14,7−146,0170,6301,3
2023145,6325,3−81,2−93,6198,7430,3244,1
2022124,1−172,3−97,1−85,3167,4−90,2−269,4
202199,7653,5−47,3−52,6−545,655,3606,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.3%4.3%1.071.512.28
202411.5%4.2%1.061.802.31
202310.5%4.1%1.031.712.21
20229.8%4.1%1.021.342.84
202110.0%4.2%0.981.312.35

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.942.4312.435.02
202522.482.5410.82
202413.451.545.93
202313.421.416.47
202213.151.285.77
202115.471.225.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng11%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.162,3Giá vốn5.240,4LN gộp921,9Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng702,1Chi phí quản lý94,9Chi phí tài chính10,7LN hoạt động135,5Biên Hoạt động2%Thuế & khác20,5LN ròng115,0Biên LN ròng2%0,01.540,63.081,24.621,76.162,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.741,1Nguồn tiền
Vay mới1.692,197%
Cổ tức nhận27,82%
Hoạt động KD20,21%
Thu hồi nợ0,50%
Bán/Mua TS0,40%
2.035,7Sử dụng
Trả nợ vay1.781,588%
Cho vay/Thu hồi131,16%
Cổ tức trả100,05%
CapEx23,11%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 294,6
932,0Tiền đầu kỳ+20,2CFO−23,1CapEx−102,3ĐT khác−189,3Tài chính637,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu PGS (HNX) - Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam | MimeFin