Bảng phân tích cổ phiếu

PHCCông ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings

PHCHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.810VND-0.2%
7D -3.4%3M +0.4%1Y -7.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa243,8
P/E10.21
P/B0.37
EV/EBITDA22.45
EPS437
ROE3.5%
ROA0.6%
D/E4.44
Beta0.52
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings (PHC) có tiền thân là Công ty TNHH xây dựng Phục Hưng được thành lập vào năm 2001. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình dân dụng, đầu tư bất động sản, kinh doanh vật tư xây dựng, và cho thuê máy móc thiết bị. Một số dự án nổi bật mà PHC tham gia thi công như Dự án Golden Land tại quận Thanh Xuân - Hà Nội, dự án Kenton Node tại huyện Nhà Bè - Thành phố Hồ Chí Minh, dự án Lideco Hạ Long tại thành phố Hạ Long - Quảng Ninh, dự án Chung cư CT1 Gamuda Garden tại quận Hoàng Mai - Hà Nội. Ngày 03/10/2018, PHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.722,9

Tiền & ĐT7%
Phải thu51%
Tồn kho23%
TS cố định9%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

3.039,2

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.722,914.9%

Tiền & ĐT

261,59.8%

Nợ phải trả

3.039,217.8%

Vốn CSH

683,83.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.535,9116,522,022,51.5%437
20241.558,187,517,24,80.3%96
20231.810,6133,812,28,40.5%177
20221.918,9116,221,019,81.0%400
2021934,886,962,654,95.9%2.103

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025261,53.054,73.722,92.936,93.039,2683,8
2024238,32.559,73.240,32.459,32.579,1661,2
2023212,62.468,33.172,12.360,52.502,5669,5
202256,62.013,32.709,41.893,32.042,4667,0
202159,71.886,02.462,61.604,31.766,7695,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202528,627,7−42,0−53,62,3−23,6−14,3
202415,237,8−26,550,0−12,275,611,3
202311,4−141,7−12,8−102,7350,3105,9−154,5
202223,719,4−14,0−116,694,1−3,15,4
202168,9−237,6−67,911,1200,1−26,4−305,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.5%0.6%1.044.440.44
20240.8%0.2%1.043.900.49
20231.4%0.3%1.053.740.62
20223.0%0.8%1.063.060.74
202111.3%2.4%1.143.420.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.210.3722.450.52
202511.560.3924.47
202452.000.4038.20
202337.840.5217.07
202214.400.4517.71
20216.690.8630.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN5%
Tài chính4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.535,9Giá vốn1.419,4LN gộp116,5Biên LN gộp8%Chi phí quản lý71,3Chi phí tài chính23,5LN hoạt động22,0Biên Hoạt động1%LN ròng22,5Biên LN ròng1%0,0384,0767,91.151,91.535,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.654,2Nguồn tiền
Vay mới1.585,496%
Thu hồi nợ35,02%
Hoạt động KD27,72%
Bán/Mua TS5,80%
Cổ tức nhận0,20%
1.677,8Sử dụng
Trả nợ vay1.582,294%
Cho vay/Thu hồi46,73%
CapEx42,03%
Đầu tư5,90%
Thuê TC0,90%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 23,6
236,3Tiền đầu kỳ+27,7CFO−42,0CapEx−11,6ĐT khác+2,3Tài chính212,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo