Bảng phân tích cổ phiếu

PHHCông ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam

PHHUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.800VND-2.0%
7D -2.0%3M -30.4%1Y -9.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa86,9
P/E2.14
P/B0.33
EV/EBITDA
EPS2.121
ROE15.8%
ROA8.1%
D/E0.86
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam (PHH) tiền thân là Công ty Xây dựng Hồng Hà được thành lập năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng và đầu tư, kinh doanh bất động sản. Công ty đã thi công nhiều công trình là các tòa nhà văn phòng, trụ sở làm việc lớn như Bộ Văn hóa, Bộ Nội vụ, Bộ Y tế, Ngân hàng Công thương. Ngoài ra, còn có thể kể đến dự án khu đô thị Hồng Hà Eco City, khu biệt thự Quảng An (Tây Hồ, Hà Nội), toà nhà văn phòng 407 Nguyễn An Ninh (Vũng Tàu)... Ngày 17/03/2010, PHH chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

492,5

Tiền & ĐT23%
Phải thu27%
Tồn kho36%
TS cố định1%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

227,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.50x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

492,59.2%

Tiền & ĐT

113,21180.8%

Nợ phải trả

227,31.4%

Vốn CSH

265,316.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202518,0−41,139,638,4213.4%2.121
20240,80,3−2,4−2,4-282.9%-133
20235,00,63,12,345.9%128
202219,65,4−11,8−8,7-44.2%-508
2021172,820,12,70,50.3%-159

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025113,2428,4492,5227,3227,3265,3
20248,8233,8450,9224,0224,0226,9
202314,4237,2456,6227,3227,3229,3
202213,0237,1467,3240,0240,0227,3
202160,4516,2696,4346,5348,7347,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202539,6−49,3−3,680,45,937,0−52,9
2024−2,4−7,0−0,21,30,0−5,7−7,2
20232,4−12,8−0,215,10,02,3−13,0
2022−7,4−119,1−0,3−360,8429,0−50,8−119,4
20212,1−12,2−0,5−31,8−15,1−59,1−12,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.8%8.1%1.890.860.04
2024-1.1%-0.5%1.040.990.00
20231.0%0.5%1.040.990.01
2022-3.2%-1.6%0.991.060.03
20213.5%1.7%1.511.020.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.140.330.18
20252.170.32-0.65
2024-46.770.50-39.57
202316.400.17-44.88
2022-10.040.41-50.44
2021-99.341.01132.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán329%
Quản lý DN33%
Thuế7%
Lợi nhuận213%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu18,0Giá vốn59,1LN gộp41,1Biên LN gộp-229%Chi phí quản lý5,9Chi phí tài chính86,0LN hoạt động39,6Biên Hoạt động220%Thuế & khác1,2LN ròng38,4Biên LN ròng213%0,04,59,013,518,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
260,7Nguồn tiền
Thoái vốn240,492%
Vay mới9,44%
Thu hồi nợ9,03%
Cổ tức nhận1,91%
223,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi167,375%
Hoạt động KD49,322%
CapEx3,62%
Trả nợ vay3,52%

Dòng tiền đi đâu?

2025 37,0
6,1Tiền đầu kỳ−49,3CFO−3,6CapEx+84,0ĐT khác+5,9Tài chính43,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu PHH (UPCOM) - Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam | MimeFin