Bảng phân tích cổ phiếu

PHNCông ty Cổ phần Pin Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Pin Hà Nội

PHNHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
59.900VND+8.9%
7D +8.9%3M -3.4%1Y -11.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa434,5
P/E12.74
P/B2.58
EV/EBITDA8.98
EPS4.838
ROE22.6%
ROA16.4%
D/E0.39
Beta-0.21
Div. Yield5.88%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Pin Hà Nội (PHN) có tiền thân là Nhà máy Pin Văn Điển được xây dựng vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh pin. PHN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện có năng lực sản xuất trên 450 triệu sản phẩm/năm. PHN là đơn vị phân phối độc quyền các sản phẩm pin nhãn hiệu GP tại thị trường Việt Nam. PHN được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ đầu năm 2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

219,3

Tiền & ĐT20%
Phải thu6%
Tồn kho56%
TS cố định5%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

61,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.72x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

219,35.2%

Tiền & ĐT

44,330.8%

Nợ phải trả

61,711.4%

Vốn CSH

157,63.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025414,786,243,635,18.5%4.838
2024447,9111,071,558,313.0%8.031
2023423,9101,063,651,012.0%7.036
2022461,482,746,236,78.0%5.064
2021364,371,637,630,48.4%4.194

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,3183,9219,361,761,7157,6
202464,0175,3208,455,455,4153,0
202340,5143,8173,426,726,7146,7
202225,0114,8147,121,721,7125,4
202121,1134,1170,159,659,6110,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1,9−1,118,8−19,4−2,5−3,0
20240,052,6−0,8−12,0−30,110,651,8
20230,045,9−3,1−22,4−29,0−5,542,9
20220,059,6−0,8−10,6−55,1−6,158,9
20210,07,3−3,2−3,10,14,44,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.6%16.4%2.980.391.94
202438.9%30.5%3.160.362.35
202337.5%31.9%5.390.182.65
202231.1%23.2%5.300.172.91
202129.1%23.9%4.140.222.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.742.588.98
202514.063.139.31
20248.843.376.46
20237.962.774.99
20227.112.084.42
202110.492.896.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng3%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu414,7Giá vốn328,6LN gộp86,2Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng13,4Chi phí quản lý23,7Chi phí tài chính5,5LN hoạt động43,6Biên Hoạt động11%Thuế & khác8,5LN ròng35,1Biên LN ròng8%0,0103,7207,4311,0414,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
118,5Nguồn tiền
Vay mới63,954%
Thu hồi nợ52,044%
Cổ tức nhận2,72%
121,0Sử dụng
Trả nợ vay54,245%
Cho vay/Thu hồi34,829%
Cổ tức trả29,024%
Hoạt động KD1,92%
CapEx1,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,5
20,0Tiền đầu kỳ−1,9CFO−1,1CapEx+19,9ĐT khác−19,4Tài chính17,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo