Bảng phân tích cổ phiếu

PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng

PHPUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
36.800VND+1.1%
7D +0.0%3M -10.0%1Y -1.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa12.032,1
P/E12.17
P/B1.90
EV/EBITDA9.75
EPS2.518
ROE14.2%
ROA8.9%
D/E0.45
Beta1.36
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng (PHP) có tiền thân là Bến Sáu Kho được thực dân Pháp xây dựng vào năm 1874. Năm 2014, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là (i) Bốc xếp hàng hóa, (ii) Cho thuê kho bãi, văn phòng, và (iii) Hoạt động lai dắt, hỗ trợ tàu biển, kinh doanh dịch vụ (đại lý tàu biển, môi giới hàng hải, dịch vụ vận tải, cân, đếm hàng). PHP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty dẫn đầu thị trường khu vực phía Bắc (30% thị phần) và đứng thứ 2 cả nước (9% thị phần), sau Tân Cảng Sài Gòn (SNP). Hiện nay, PHP hiện có 03 cảng chính: Hoàng Diệu, Chùa Vẽ và Tân Vũ với tổng diện tích khoảng 2,1 triệu km2 và có cầu tàu dài nhất (21 cầu tàu) với tổng chiều dài gần 4.000m. Toàn cảng hiện có 19 cầu tàu với tổng chiều dài là 3.567m, bảo đảm an toàn với độ sâu trước bến thiết kế từ -7,5 m đến -9,4m. PHP được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ Ngày 14/09/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

9.913,8

Tiền & ĐT20%
Phải thu7%
Tồn kho1%
TS cố định15%
Khác57%

Tổng nợ phải trả

3.096,9

Nợ NH40%
Nợ DH60%

Thanh khoản

Current Ratio2.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.55x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

9.913,816.7%

Tiền & ĐT

1.941,65.6%

Nợ phải trả

3.096,945.2%

Vốn CSH

6.816,97.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.730,31.276,71.150,3984,536.1%2.518
20242.595,5990,0950,0975,137.6%2.469
20232.156,4755,9825,4745,434.6%1.735
20222.349,5845,1873,8724,130.8%1.762
20212.284,6827,0863,9696,430.5%1.683

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.941,63.069,89.913,81.251,33.096,96.816,9
20241.839,23.094,08.493,61.638,32.132,86.360,8
20232.162,53.080,17.079,0819,41.343,45.735,6
20223.163,94.093,46.615,4678,61.232,65.382,8
20213.060,73.585,36.102,5493,01.106,04.996,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.257,2596,4−2.607,1−2.769,02.068,8−103,7−2.010,7
20241.199,81.455,8−1.625,3−872,1−289,4294,3−169,5
2023915,4743,3−1.704,9−970,1−256,2−483,0−961,6
2022891,3387,3−153,6261,9−277,9371,4233,7
2021859,3575,9−79,9−115,9−309,0150,9496,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.2%8.9%2.450.450.30
202415.3%10.4%1.890.340.33
202311.8%8.3%3.760.230.31
202211.1%9.0%6.030.230.36
202110.9%8.8%6.430.240.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.171.909.750.82
202513.731.8810.85
202413.651.9812.14
202312.551.4310.32
20229.901.238.19
202114.141.8210.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán53%
Quản lý DN11%
Tài chính2%
Thuế10%
Lợi nhuận36%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.730,3Giá vốn1.453,6LN gộp1.276,7Biên LN gộp47%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý293,7Chi phí tài chính59,8LN hoạt động1.150,3Biên Hoạt động42%Thuế & khác165,9LN ròng984,5Biên LN ròng36%0,0682,61.365,22.047,72.730,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.381,8Nguồn tiền
Vay mới2.434,145%
Thu hồi nợ2.240,742%
Hoạt động KD596,411%
Cổ tức nhận89,42%
Tăng vốn13,80%
Bán/Mua TS7,30%
Chênh lệch TG0,00%
5.485,4Sử dụng
CapEx2.607,148%
Cho vay/Thu hồi2.446,945%
Cổ tức trả353,56%
Đầu tư52,51%
Trả nợ vay25,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 103,7
494,0Tiền đầu kỳ+596,4CFO−2.607,1CapEx−161,9ĐT khác+2.068,8Tài chính390,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo