Bảng phân tích cổ phiếu

PICCông ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3

PICHNX
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
15.800VND-2.5%
7D -0.6%3M -11.7%1Y -31.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa526,8
P/E14.72
P/B1.35
EV/EBITDA6.36
EPS1.081
ROE10.9%
ROA9.3%
D/E0.17
Beta0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3 (PIC) được thành lập năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. PIC trở thành công ty đại chúng từ năm 2009. Công ty quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Đa Krông 1 với công suất 12MW và Nhà máy thủy điện Đăk Pône có công suất 14 MW. Công ty đã và đang đầu tư thực hiện nhiều các dự án lớn như: Dự án nhà máy điện gió Tân Lập - 30MW, Dự án Nhà máy Thủy điện Hồ B (1,6MW) và Dự án Thủy điện Đăk Pône... PIC được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 01/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

444,0

Tiền & ĐT10%
Phải thu8%
TS cố định65%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

64,9

Nợ NH54%
Nợ DH46%

Thanh khoản

Current Ratio2.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

444,02.5%

Tiền & ĐT

43,022.6%

Nợ phải trả

64,92.0%

Vốn CSH

379,12.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025155,574,749,940,826.3%1.081
2024116,751,734,432,227.6%825
2023137,965,742,838,227.7%983
2022149,473,345,742,928.7%1.090
2021127,459,233,331,424.7%943

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202543,088,5444,034,964,9379,1
202435,179,0433,323,763,7369,6
202336,867,8447,638,188,1359,5
202259,493,0508,748,2154,2354,5
202149,283,2535,426,0166,5368,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202549,970,0−26,6−32,6−36,40,943,4
202436,465,1−24,6−28,8−43,1−6,740,6
202342,869,5−1,64,6−92,2−18,167,9
202245,678,9−2,1−3,8−68,56,676,8
202133,269,8−6,3−5,9−44,719,263,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.9%9.3%2.530.170.35
20248.8%7.3%3.340.170.27
202310.7%8.0%1.780.250.29
202211.9%8.2%1.930.430.29
20218.7%5.8%3.200.450.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.721.356.368.50
202513.801.496.57
202422.261.9410.20
202314.421.536.95
202212.521.516.57
202113.471.156.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán52%
Quản lý DN15%
Tài chính1%
Thuế6%
Lợi nhuận26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu155,5Giá vốn80,8LN gộp74,7Biên LN gộp48%Chi phí quản lý23,6Chi phí tài chính1,1LN hoạt động49,9Biên Hoạt động32%Thuế & khác9,1LN ròng40,8Biên LN ròng26%0,038,977,7116,6155,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
82,0Nguồn tiền
Hoạt động KD70,085%
Thu hồi nợ11,113%
Cổ tức nhận1,01%
81,1Sử dụng
CapEx26,633%
Cổ tức trả26,433%
Cho vay/Thu hồi18,122%
Trả nợ vay10,012%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
15,1Tiền đầu kỳ+70,0CFO−26,6CapEx−6,0ĐT khác−36,4Tài chính16,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo