Bảng phân tích cổ phiếu

PIDCông ty Cổ phần Trang trí nội thất Dầu khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Trang trí nội thất Dầu khí

PIDUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.800VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +21.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS6
ROE0.0%
ROA0.3%
D/E-1.87
Beta0.12
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần Trang trí Nội thất Dầu khí (PVC-ID) tiền thân là Công ty Cổ phần Phát triển Thành Đông được thành lập năm 2009 với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 40 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là cung cấp, lắp đặt, thiết kế và thi công các hạng mục trang trí nội, ngoại thất.</DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

9,3

Tiền & ĐT2%
Phải thu20%
Tồn kho69%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

19,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.47x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

9,344.7%

Tiền & ĐT

0,214.1%

Nợ phải trả

19,918.5%

Vốn CSH

−10,62.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20224,60,70,00,00.5%6
20181,10,2−6,3−6,5-612.2%-1.616
20176,30,5−4,2−4,1-66.1%-1.033
20163,30,9−4,2−4,3-132.2%-1.080
201512,30,8−10,6−11,1-90.3%-2.780

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20220,29,39,319,919,9−10,6
20180,22,96,416,816,8−10,4
20170,37,511,215,115,1−3,9
20160,413,117,217,017,00,2
20150,420,222,518,418,53,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,0−0,00,00,00,0−0,00,0
20180,0−0,00,00,00,0−0,00,0
20170,0−0,40,00,4−0,1−0,20,0
20160,00,30,00,0−0,20,10,0
20150,00,1−0,2−0,2−0,1−0,2−0,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.0%0.3%0.47-1.870.49
20180.0%-73.5%0.17-1.620.12
2017222.1%-29.1%0.50-3.840.44
2016-208.0%-21.7%0.7782.740.16
2015-105.0%-38.9%1.104.700.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)
2022891.820.00566.90
2018-1.18-1.21
2017-1.550.00-1.62
2016-1.4831.07-1.64
2015-0.581.62-0.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng1%
Quản lý DN13%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu4,6Giá vốn3,9LN gộp0,7Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý0,6LN hoạt động0,0Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,0LN ròng0,0Biên LN ròng1%0,01,12,33,44,6

Nguồn tiền & sử dụng

2022
0,0Nguồn tiền
0,0Sử dụng
Hoạt động KD0,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−0,0CFO+0,0CapEx0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo