Bảng phân tích cổ phiếu

PISTổng Công ty Pisico Bình Định - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Pisico Bình Định - Công ty Cổ phần

PISUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
10.200VND+5.2%
7D +2.0%3M -2.9%1Y +2.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa280,5
P/E9.55
P/B0.81
EV/EBITDA9.98
EPS1.007
ROE8.1%
ROA3.6%
D/E0.66
Beta-0.36
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Pisico Bình Định (PIS) có tiền thân là Công ty Hợp tác Khai thác Chế biến Lâm sản Xuất khẩu Nghĩa Bình - Ratanakiri được thành lập năm 1985. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là (i) trồng rừng, khai thác rừng, (ii) khai thác, chế biến và mua bán hàng nông, lâm sản xuất khẩu. Công ty hiện đang quản lý vận hàng nhà máy chuyên sản xuất đồ gỗ xuất khẩu là: Công ty CP chế biến gỗ nội thất PISICO và Công ty chế biến gỗ PISICO Đồng An (Bình Dương). PIS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

765,2

Tiền & ĐT5%
Phải thu16%
Tồn kho9%
TS cố định9%
Khác61%

Tổng nợ phải trả

304,7

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

765,21.4%

Tiền & ĐT

39,18.0%

Nợ phải trả

304,71.9%

Vốn CSH

460,51.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025390,074,636,932,38.3%1.007
2024461,567,440,859,913.0%1.974
2023564,671,173,870,612.5%2.362
2022602,980,748,042,17.0%1.320
2021473,160,730,232,26.8%1.109

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202539,1239,5765,2226,9304,7460,5
202442,5251,0754,5216,8298,8455,6
202354,4272,8622,7167,6248,0374,7
202293,4285,4571,1166,1251,4319,6
202167,5222,2544,3115,0200,1344,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202538,9−30,7−7,413,912,5−4,2−38,1
202471,8−64,4−8,15,546,0−12,8−72,5
202376,0−84,7−8,623,130,8−30,9−93,3
202248,815,3−14,2−6,98,016,41,1
202135,236,4−4,00,3−18,718,032,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.1%3.6%1.060.660.51
202417.0%7.9%1.160.660.67
202321.9%10.9%1.630.660.95
202210.9%6.5%1.720.791.08
20216.2%3.9%2.000.600.84

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.550.819.981.57
202511.920.9616.26
20245.570.8815.96
20234.661.0210.58
202216.892.0619.46
20219.200.8612.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng5%
Quản lý DN7%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu390,0Giá vốn315,4LN gộp74,6Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng21,4Chi phí quản lý26,6Chi phí tài chính0,8LN hoạt động36,9Biên Hoạt động9%Thuế & khác4,6LN ròng32,3Biên LN ròng8%0,097,5195,0292,5390,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
553,1Nguồn tiền
Vay mới491,189%
Thu hồi nợ32,06%
Cổ tức nhận22,14%
Tăng vốn7,91%
556,7Sử dụng
Trả nợ vay453,681%
Cho vay/Thu hồi32,86%
Cổ tức trả32,36%
Hoạt động KD30,76%
CapEx7,41%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,2
13,1Tiền đầu kỳ−30,7CFO−7,4CapEx+21,3ĐT khác+12,5Tài chính8,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu PIS (UPCOM) - Tổng Công ty Pisico Bình Định - Công ty Cổ phần | MimeFin