Bảng phân tích cổ phiếu

PITCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex

PITHOSE
Penny Stock
Bán lẻBán lẻ
7.490VND+7.0%
7D -1.4%3M -7.6%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa106,4
P/E321.93
P/B0.97
EV/EBITDA13.82
EPS-149
ROE-1.9%
ROA-0.6%
D/E1.88
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty CP XNK Petrolimex (PIT) có tiền thân là Công ty XNK tổng hợp Petrolimex thành lập năm 1999. Năm 2004 chuyển thành công ty cổ phần. Petrolimex hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh XNK với mặt hàng xuất khẩu chủ lực là: Hạt tiêu, Cao su thiên nhiên, Thiếc thỏi và Antimony thỏi. Riêng sản lượng hạt tiêu xuất khẩu trung bình 10.000T/năm (là một trong 3 doanh nghiệp xuất khẩu hạt tiêu hàng đầu của Việt Nam). Mặt hàng nhập khẩu chủ lực: Sắt thép, Hóa chất, Hạt nhựa (chiếm 40% thị phần xuất khẩu khoáng sản của Việt Nam), ngoài việc xuất khẩu, công ty cũng tham gia với tư cách là cổ đông chiến lược của một số công ty chế biến tinh luyện khoáng sản, tham gia cùng các công ty này trên lĩnh vực nhập nguyên liệu thô từ một số nước ASEAN về sản xuất và tái xuất khẩu sản phẩm tinh cho Châu Âu. Sở hữu Nhà máy Sơn Petrolimex có công suất trên 16 triệu lít/năm, được xây dựng tại KCN Việt Nam - Singapore II (VSIP II), tỉnh Bình Dương trên diện tích đất 1,2ha, cam kết cho ra đời những dòng sản phẩm sơn chất lượng cao, an toàn sinh thái, thân thiện với môi trường (ecodigital). Ngày 24/01/2008, PIT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

317,4

Tiền & ĐT2%
Phải thu26%
Tồn kho33%
TS cố định16%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

207,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

317,47.9%

Tiền & ĐT

6,728.2%

Nợ phải trả

207,310.8%

Vốn CSH

110,11.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025692,051,9−1,8−2,1-0.3%-149
2024735,771,93,92,90.4%201
2023708,771,0−9,0−9,0-1.3%-630
2022791,892,14,43,20.4%223
2021873,295,3−5,0−5,7-0.6%-399

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,7263,9317,4204,7207,3110,1
20249,4285,5344,6229,7232,4112,2
20235,8217,2285,9173,9176,5109,4
202213,4195,1272,4151,5154,1118,3
202113,4243,0329,6211,5214,4115,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−2,112,0−2,3−1,7−13,0−2,69,7
20243,6−43,0−3,5−3,049,43,5−46,5
2023−8,9−26,1−1,0−0,218,8−7,6−27,1
20223,841,9−0,30,4−42,10,241,6
2021−5,69,5−0,40,2−5,74,09,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.9%-0.6%1.291.882.09
20242.6%0.9%1.242.072.33
2023-7.9%-3.2%1.251.612.54
20222.7%1.1%1.291.302.63
20212.8%1.0%1.161.662.42

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)321.930.9713.82
2025-51.921.0019.15
202432.190.8213.04
2023-10.100.8325.24
202219.650.539.11
2021-29.811.4717.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu692,0Giá vốn640,2LN gộp51,9Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng15,2Chi phí quản lý26,2Chi phí tài chính12,3LN hoạt động1,8Biên Hoạt động-0%LN ròng2,1Biên LN ròng-0%0,0173,0346,0519,0692,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
583,0Nguồn tiền
Vay mới570,498%
Hoạt động KD12,02%
Cổ tức nhận0,60%
585,7Sử dụng
Trả nợ vay583,4100%
CapEx2,30%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,6
5,3Tiền đầu kỳ+12,0CFO−2,3CapEx+0,6ĐT khác−13,0Tài chính2,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo