Bảng phân tích cổ phiếu

PJCCông ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội

PJCHNX
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
30.000VND+0.0%
7D +1.4%3M -2.5%1Y +30.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa219,8
P/E4.95
P/B1.24
EV/EBITDA2.24
EPS4.994
ROE23.1%
ROA13.9%
D/E0.68
Beta0.02
Div. Yield6.02%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội (PJC), tiền thân là Xí Nghiệp vận tải xăng dầu thành lập vào năm 1981. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là một Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính là tổ chức quản lý kinh doanh vận tải, đảm bảo vận chuyển xăng dầu cho Công ty Xăng dầu Khu vực I, Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam và kinh doanh xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu. Công ty đang chiếm khoảng 75% sản lượng vận tải xăng dầu của cả khu vực miền Bắc với 179 phương tiện vận tải tương đương với năng lực vận tải là 55.000.000 m3km/năm. Hiện có năm công ty đang hoạt động kinh doanh vận tải xăng dầu trực thuộc Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), trong đó, ba công ty chiếm lĩnh thị trường miền Bắc là Petajico Ha Nội), PTS Hà Tây và PTS Nghệ Tĩnh, trong đó, Petajico là công ty lớn nhất của Petrolimex. Ngày 25/12/2006, PJC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

273,8

Tiền & ĐT22%
Phải thu18%
Tồn kho2%
TS cố định46%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

111,2

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.64x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

273,88.8%

Tiền & ĐT

61,383.1%

Nợ phải trả

111,213.9%

Vốn CSH

162,65.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.290,0145,845,836,62.8%4.994
20241.188,9120,730,826,52.2%3.612
20231.201,3112,131,031,72.6%4.331
20221.197,284,131,624,82.1%3.384
2021788,361,723,120,82.6%2.832

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202561,3120,8273,895,8111,2162,6
202433,583,1251,882,297,6154,2
202378,1130,5231,764,579,1152,6
202274,2131,6228,575,589,9138,6
202117,363,5194,147,663,6130,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202546,053,1−7,1−5,2−20,627,346,0
202433,672,2−96,6−90,2−21,6−39,6−24,3
202339,843,0−30,3−27,9−10,94,112,7
202231,370,3−3,1−12,4−10,946,967,2
202126,144,3−0,10,8−37,77,544,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.1%13.9%1.260.684.91
202417.3%10.9%1.010.634.92
202321.8%13.8%2.020.525.22
202218.4%11.7%1.740.655.67
202114.3%8.2%0.740.583.51

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.951.242.240.27
20254.991.122.01
20248.311.432.88
20236.121.272.56
20227.681.371.95
20218.611.372.47

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.290,0Giá vốn1.144,2LN gộp145,8Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng32,8Chi phí quản lý67,3Chi phí tài chính0,2LN hoạt động45,8Biên Hoạt động4%Thuế & khác9,2LN ròng36,6Biên LN ròng3%0,0322,5645,0967,51.290,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
60,5Nguồn tiền
Hoạt động KD53,188%
Thu hồi nợ5,08%
Thoái vốn1,83%
Cổ tức nhận0,41%
Bán/Mua TS0,20%
33,2Sử dụng
Cổ tức trả20,662%
CapEx7,121%
Cho vay/Thu hồi5,617%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,3
28,4Tiền đầu kỳ+53,1CFO−7,1CapEx+1,8ĐT khác−20,6Tài chính55,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo