Phân tích cổ phiếu PJS - Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân

PJS UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PJS.

21.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -31.8% 1Y -17.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 189,0
P/E: 2.54
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 914
ROE: 15.1%
ROA: 9.0%
D/E: 0.62
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân (PJS) có tiền thân là Xí nghiệp Đường ống, được thành lập vào năm 1991. Công ty đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ 01/02/2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là quản lý, phát triển hệ thống cấp nước, cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất, xây dựng các công trình cấp nước. Công ty là đơn vị duy nhất cung cấp nước sạch tại khu vực Quận 10, Quận 11 và Phường Phú Trung – Quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. PJS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

232,4

Tiền & ĐT28%
Phải thu6%
Tồn kho5%
TS cố định47%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

89,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.96x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.74x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

232,45.2%

Tiền & ĐT

66,139.4%

Nợ phải trả

89,413.0%

Vốn CSH

143,10.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025401,9170,728,021,65.4%914
2024415,9180,926,221,45.1%1.406
2023407,2174,425,319,64.8%2.178
2022374,0140,113,911,83.2%1.310
2021335,1117,012,99,72.9%1.082

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202566,198,5232,489,489,4143,1
2024109,1143,4245,1102,7102,7142,3
2023112,5135,7212,378,978,9133,3
202297,0119,8197,271,771,7125,5
202161,880,7164,735,935,9128,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202528,72,7−40,6−17,7−7,6−22,5−37,9
202428,748,2−47,7−34,2−7,26,80,5
202325,944,9−28,6−26,7−6,212,016,4
202214,957,3−18,8−38,8−5,413,138,4
202112,5−5,3−6,4−18,5−5,3−29,1−11,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.1%9.0%1.100.621.68
202415.5%9.4%1.400.721.82
202315.1%9.6%1.720.591.99
20228.7%6.4%1.980.442.03
20217.6%5.5%2.240.281.91

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.540.15
20257.921.202.67
20248.831.332.82
202310.421.533.88
202210.720.932.96
202120.431.555.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán58%
Bán hàng19%
Quản lý DN17%
Thuế2%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu401,9Giá vốn231,2LN gộp170,7Biên LN gộp42%Chi phí bán hàng77,8Chi phí quản lý67,3Chi phí tài chính2,4LN hoạt động28,0Biên Hoạt động7%Thuế & khác6,4LN ròng21,6Biên LN ròng5%0,0100,5201,0301,4401,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
25,7Nguồn tiền
Cho vay/Thu hồi20,580%
Hoạt động KD2,711%
Cổ tức nhận2,410%
48,2Sử dụng
CapEx40,684%
Cổ tức trả7,616%

Dòng tiền đi đâu?

2025 22,5
54,1Tiền đầu kỳ+2,7CFO−40,6CapEx+22,9ĐT khác−7,6Tài chính31,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PJS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh