Bảng phân tích cổ phiếu

PJTCông ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu đường thủy Petrolimex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu đường thủy Petrolimex

PJTHOSE
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
8.930VND+6.9%
7D +0.3%3M -8.8%1Y -7.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa222,2
P/E8.69
P/B0.66
EV/EBITDA4.20
EPS748
ROE6.8%
ROA4.6%
D/E0.60
Beta0.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu đường thủy Petrolimex (PJT), tiền thân là Xí nghiệp Sửa chữa và vận tải xăng dầu Đường sông. Năm 1999, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex. Công ty là đơn vị duy nhất của ngành cung cấp dịch vụ vận tải xăng dầu đường sông của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam tại phía Nam. PJT là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam, nên công ty luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược kinh doanh và bạn hàng lâu năm gắn bó của Tổng Công ty. Hàng năm, Công ty vận chuyển một khối lượng lớn xăng dầu cho Tổng Công ty và các đơn vị thành viên về đường sông và ven biển, tạo được uy tín đối với các đơn vị thành viên khác của Tổng Công ty. Bên cạnh đó, Công ty làm đại lý xăng dầu cho Tổng Công ty và hàng năm đã giúp Tổng Công ty bán một khối lượng lớn xăng dầu ra thị trường. Đội tàu của Công ty có 17 chiếc, tổng trọng tải 12,526 tấn, trong đó: Tàu biển: 05 chiếc, tổng trọng tải: 4,811 tấn, tàu sông: 12 chiếc, tổng trọng tải: 7,715 tấn. Ngày 28/12/2006, PJT chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

526,8

Tiền & ĐT12%
Phải thu4%
Tồn kho12%
TS cố định68%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

197,9

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

526,818.8%

Tiền & ĐT

64,826.6%

Nợ phải trả

197,968.4%

Vốn CSH

328,80.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025715,866,828,922,23.1%748
2024699,470,528,928,84.1%1.049
2023706,963,923,018,52.6%726
2022821,664,018,823,02.8%847
2021627,063,719,322,13.5%1.014

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202564,8169,6526,8114,3197,9328,8
202488,2180,9443,5102,8117,6325,9
202338,7111,4429,682,9130,7298,9
202233,8106,8492,7107,5190,1302,6
202112,882,6533,2101,1232,0301,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202527,989,6−152,0−147,834,8−23,5−62,4
202436,574,7−0,19,6−34,849,574,6
202323,469,50,01,9−66,45,00,0
202229,082,5−2,75,4−66,921,179,8
202127,768,4−95,2−90,213,0−8,8−26,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.8%4.6%1.480.601.48
20249.2%6.6%1.760.361.60
20236.2%4.0%1.340.441.53
20227.6%4.5%0.990.631.60
20216.3%2.7%1.011.091.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.690.664.20
20259.550.641.15
20248.650.762.29
202313.320.822.59
20229.990.763.44
202110.520.943.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN6%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu715,8Giá vốn649,0LN gộp66,8Biên LN gộp9%Chi phí quản lý40,1Chi phí tài chính2,2LN hoạt động28,9Biên Hoạt động4%Thuế & khác6,7LN ròng22,2Biên LN ròng3%0,0179,0357,9536,9715,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
190,9Nguồn tiền
Vay mới97,251%
Hoạt động KD89,647%
Cổ tức nhận4,12%
214,4Sử dụng
CapEx152,071%
Trả nợ vay47,522%
Cổ tức trả14,97%

Dòng tiền đi đâu?

2025 23,5
88,2Tiền đầu kỳ+89,6CFO−152,0CapEx+4,1ĐT khác+34,8Tài chính64,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo