Bảng phân tích cổ phiếu

PLACông ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ hạ tầng Xăng dầu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ hạ tầng Xăng dầu

PLAUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.600VND+15.0%
7D +17.9%3M -16.4%1Y +17.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa46,0
P/E
P/B0.49
EV/EBITDA
EPS30
ROE0.3%
ROA0.2%
D/E0.34
Beta0.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Hạ tầng Xăng dầu (PLA) được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực (i) Kinh doanh và cho thuê bất động sản, văn phòng làm việc, căn hộ, nhà ở, khách sạn, nhà hàng, trung tâm thương mại, siêu thị, (ii) Kinh doanh và cho thuê các cơ sở hạ tầng xăng dầu, và (iii) Xây dựng nhà ở, công trình kỹ thuật, công trình công nghiệp. PLA trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Công ty hiện đang cung cấp dịch vụ văn phòng cho thuê tại A2 Ngọc Khánh, 549 Nguyễn Văn Cừ và 775 Giải Phóng. PLA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

135,3

Tiền & ĐT39%
Phải thu14%
Tồn kho6%
TS cố định10%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

34,2

Nợ NH69%
Nợ DH31%

Thanh khoản

Current Ratio3.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

135,30.7%

Tiền & ĐT

53,34.8%

Nợ phải trả

34,22.4%

Vốn CSH

101,10.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202546,417,31,80,81.7%30
202454,417,50,60,10.2%-46
202354,716,91,30,40.7%-35
202249,914,31,51,12.1%51
202153,313,51,91,73.2%122

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202553,381,4135,323,734,2101,1
202450,876,3136,222,735,0101,2
202346,169,2135,619,433,5102,1
202238,462,0138,735,036,3102,3
202131,958,3141,338,639,4101,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,1−0,0−0,4−2,90,6−2,3−0,4
20240,63,50,0−10,3−0,4−7,20,0
20231,05,5−0,0−1,5−0,33,75,5
20221,55,8−1,0−7,8−0,3−2,34,8
20212,03,3−0,4−9,2−0,2−6,12,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.3%0.2%3.440.340.34
2024-0.5%-0.3%3.360.350.40
2023-0.4%-0.3%3.570.330.40
20220.5%0.4%1.770.360.36
20210.7%0.5%1.230.430.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.49
2025190.460.5919.10
2024-87.180.4114.87
2023-149.590.5218.19
202283.620.4311.13
202149.070.6132.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán63%
Bán hàng8%
Quản lý DN30%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu46,4Giá vốn29,1LN gộp17,3Biên LN gộp37%Chi phí bán hàng3,9Chi phí quản lý14,0Chi phí tài chính2,4LN hoạt động1,8Biên Hoạt động4%Thuế & khác1,1LN ròng0,8Biên LN ròng2%0,011,623,234,846,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
89,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ85,996%
Cổ tức nhận2,22%
Vay mới1,01%
Chênh lệch TG0,00%
91,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi90,699%
CapEx0,40%
Cổ tức trả0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,3
7,6Tiền đầu kỳ−0,0CFO−0,4CapEx−2,5ĐT khác+0,6Tài chính5,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo