Bảng phân tích cổ phiếu

PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần

PLCHNX
Hóa chấtHóa chất
21.200VND-1.4%
7D -1.9%3M -42.7%1Y -16.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.712,9
P/E
P/B1.37
EV/EBITDA16.41
EPS334
ROE2.2%
ROA0.7%
D/E2.18
Beta0.98
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Hoá dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần (PLC) tiền thân là Công ty Dầu nhờn thành lập năm 1994. Petrolimex chuyên kinh doanh các sản phẩm hóa dầu: Dầu mỡ nhờn, Nhựa đường, Dung môi hóa chất. Công ty đã tự nhập khẩu nguyên vật liệu và sản xuất ra các sản phẩm mang thương hiệu PETROLIMEX - PLC đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước. Hiện nay công ty có 2 nhà máy sản xuất dầu nhờn có tổng công suất là 50.000 MT/năm, 5 kho nhựa đường có có sức chứa 17.000 m3, 2 kho hóa chất có sức chứa 16.000 m3 được phân bổ trải đều từ Hải phòng, Đà nẵng, Quy nhơn, Sài gòn, Cần thơ. Công ty đang từng bước mở rộng xuất khẩu sang các nước như: Lào, Campuchia, Trung Quốc, Hong Kong, Đài Loan, Philippin. Ngày 27/12/2006, PLC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.935,5

Tiền & ĐT28%
Phải thu24%
Tồn kho25%
TS cố định15%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

2.699,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.935,53.5%

Tiền & ĐT

1.119,618.5%

Nợ phải trả

2.699,44.6%

Vốn CSH

1.236,21.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257.774,01.001,966,827,00.3%334
20246.931,7822,765,343,20.6%535
20237.960,7970,8140,2101,91.3%1.173
20228.601,01.091,3187,7117,01.4%1.173
20216.868,4935,0212,1174,52.5%1.625

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.119,63.120,33.935,52.660,92.699,41.236,2
2024944,73.238,74.080,02.812,52.830,31.249,7
2023694,73.356,44.239,42.918,22.925,91.313,5
2022768,43.686,34.621,33.387,43.392,61.228,6
20211.073,63.782,74.827,93.453,33.454,41.373,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202568,5−84,1−50,710,9268,9195,7−134,7
202470,45,9−41,5−251,2257,111,8−35,6
2023141,1414,0−58,5−218,9−462,2−267,1355,5
2022184,3−375,9−37,1490,659,9174,6−413,0
2021220,7327,5−43,4−238,7−410,4−321,7284,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.2%0.7%1.172.181.94
20243.4%1.0%1.152.261.67
20238.0%2.3%1.152.231.80
20229.0%2.5%1.092.761.82
202113.1%3.6%1.072.971.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.3716.41
202570.361.5416.77
202443.931.5214.57
202325.291.9612.20
202222.242.1210.18
202115.561.9812.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng9%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7.774,0Giá vốn6.772,2LN gộp1.001,9Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng676,2Chi phí quản lý204,2Chi phí tài chính54,6LN hoạt động66,8Biên Hoạt động1%Thuế & khác39,9LN ròng27,0Biên LN ròng0%0,01.943,53.887,05.830,57.774,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.696,6Nguồn tiền
Vay mới5.254,178%
Thu hồi nợ1.401,721%
Cổ tức nhận40,51%
Bán/Mua TS0,30%
6.500,9Sử dụng
Trả nợ vay4.944,976%
Cho vay/Thu hồi1.380,921%
Hoạt động KD84,11%
CapEx50,71%
Cổ tức trả40,31%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 195,7
299,0Tiền đầu kỳ−84,1CFO−50,7CapEx+61,5ĐT khác+268,9Tài chính494,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo